kedge

[Mỹ]/kɛdʒ/
[Anh]/kɛdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. di chuyển một con tàu bằng cách sử dụng một cái neo nhỏ
n. một cái neo nhỏ
vt. kéo dây neo vào để di chuyển một con tàu
Word Forms
số nhiềukedges

Cụm từ & Cách kết hợp

kedge anchor

mỏ neo neo

kedge line

dây neo neo

kedge boat

thuyền neo neo

kedge out

neo neo ra

kedge away

neo neo ra xa

kedge tackle

dụng cụ neo neo

kedge setting

cài đặt neo neo

kedge method

phương pháp neo neo

kedge technique

kỹ thuật neo neo

kedge system

hệ thống neo neo

Câu ví dụ

we need to kedge the boat to get it closer to the shore.

Chúng tôi cần neo thuyền để đưa nó đến gần bờ hơn.

the sailors decided to kedge the vessel to avoid the rocks.

Những thủy thủ quyết định neo tàu để tránh đá.

using a kedge anchor can help stabilize the boat in strong winds.

Sử dụng neo neo nhẹ có thể giúp ổn định thuyền khi có gió mạnh.

they had to kedge their way through the narrow passage.

Họ phải neo thuyền để đi qua đoạn kênh hẹp.

to reach the deeper water, we will need to kedge the yacht.

Để đến được vùng nước sâu hơn, chúng tôi cần neo thuyền du lịch.

the crew worked together to kedge the ship into position.

Tổ bay đã làm việc cùng nhau để neo tàu vào vị trí.

he learned how to kedge effectively during his sailing lessons.

Anh ấy đã học cách neo hiệu quả trong các bài học đi thuyền của mình.

they used a kedge line to maneuver the boat around the bend.

Họ sử dụng dây neo nhẹ để điều khiển thuyền quanh khúc cua.

it is essential to know how to kedge when sailing in shallow waters.

Điều quan trọng là phải biết cách neo khi đi thuyền trên vùng nước nông.

during the storm, they had to kedge the boat to safety.

Trong cơn bão, họ phải neo thuyền vào nơi an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay