keyholder

[Mỹ]/[ˈkiːhəʊldə]/
[Anh]/[ˈkiːhoʊldər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người sở hữu chìa khóa hoặc các chìa khóa; người chịu trách nhiệm giữ gìn chìa khóa an toàn; người có quyền truy cập vào một tòa nhà hoặc khu vực nhờ sở hữu chìa khóa.
Word Forms
số nhiềukeyholders

Cụm từ & Cách kết hợp

keyholder responsibilities

Nhiệm vụ của người giữ chìa khóa

the keyholder

Người giữ chìa khóa

keyholder access

Truy cập của người giữ chìa khóa

become a keyholder

Trở thành người giữ chìa khóa

keyholder duties

Nhiệm vụ của người giữ chìa khóa

designated keyholder

Người giữ chìa khóa được chỉ định

keyholder list

Danh sách người giữ chìa khóa

keyholder training

Đào tạo người giữ chìa khóa

new keyholder

Người giữ chìa khóa mới

keyholder policy

Chính sách người giữ chìa khóa

Câu ví dụ

the keyholder was responsible for securing the building after hours.

Người giữ chìa khóa chịu trách nhiệm đảm bảo an ninh tòa nhà sau giờ làm việc.

as the keyholder, she had access to all areas of the office.

Chức vụ người giữ chìa khóa cho phép cô ấy có quyền truy cập tất cả các khu vực trong văn phòng.

we need to find the keyholder to open the storage unit.

Chúng ta cần tìm người giữ chìa khóa để mở kho chứa.

the new keyholder received training on security protocols.

Người giữ chìa khóa mới đã nhận được đào tạo về các quy trình an ninh.

the company policy requires a designated keyholder on site.

Chính sách của công ty yêu cầu có một người giữ chìa khóa được chỉ định tại hiện trường.

he entrusted the keys to a reliable keyholder.

Ông đã trao chìa khóa cho một người giữ chìa khóa đáng tin cậy.

the keyholder’s duties included regular security checks.

Nhiệm vụ của người giữ chìa khóa bao gồm các cuộc kiểm tra an ninh định kỳ.

lost keys are a major concern for the keyholder.

Mất chìa khóa là mối quan tâm lớn đối với người giữ chìa khóa.

the keyholder signed the logbook upon entering the premises.

Người giữ chìa khóa đã ký vào sổ đăng ký khi vào khu vực.

she became the keyholder after the previous employee left.

Cô ấy trở thành người giữ chìa khóa sau khi nhân viên trước đó rời đi.

the keyholder reported a broken lock to the maintenance team.

Người giữ chìa khóa đã báo cáo về một ổ khóa bị hỏng cho nhóm bảo trì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay