record keystrokes
ghi lại các phím nhấn
keystrokes logged
các phím nhấn đã được ghi lại
keystrokes captured
các phím nhấn đã được thu thập
keystrokes detected
các phím nhấn đã được phát hiện
keystrokes typed
các phím nhấn đã được nhập
keystrokes analysis
phân tích các phím nhấn
keystrokes monitoring
giám sát các phím nhấn
keystrokes speed
tốc độ nhấn phím
keystrokes sensitivity
độ nhạy của phím nhấn
each keystroke counts when typing a long document.
Mỗi lần nhấn phím đều có giá trị khi soạn thảo văn bản dài.
he recorded every keystroke for analysis.
Anh ta đã ghi lại mọi lần nhấn phím để phân tích.
her keystrokes were quick and precise.
Những lần nhấn phím của cô ấy nhanh và chính xác.
too many keystrokes can lead to errors.
Quá nhiều lần nhấn phím có thể dẫn đến lỗi.
he adjusted the keyboard to reduce keystroke noise.
Anh ấy đã điều chỉnh bàn phím để giảm tiếng ồn khi nhấn phím.
learning to type efficiently can minimize keystrokes.
Học cách đánh máy hiệu quả có thể giảm thiểu số lần nhấn phím.
every keystroke is logged for security purposes.
Mỗi lần nhấn phím đều được ghi lại vì mục đích bảo mật.
she felt a sense of satisfaction with each keystroke.
Cô ấy cảm thấy hài lòng với mỗi lần nhấn phím.
his keystrokes were monitored during the session.
Những lần nhấn phím của anh ấy đã được theo dõi trong suốt phiên.
reducing unnecessary keystrokes can improve productivity.
Giảm thiểu số lần nhấn phím không cần thiết có thể cải thiện năng suất.
record keystrokes
ghi lại các phím nhấn
keystrokes logged
các phím nhấn đã được ghi lại
keystrokes captured
các phím nhấn đã được thu thập
keystrokes detected
các phím nhấn đã được phát hiện
keystrokes typed
các phím nhấn đã được nhập
keystrokes analysis
phân tích các phím nhấn
keystrokes monitoring
giám sát các phím nhấn
keystrokes speed
tốc độ nhấn phím
keystrokes sensitivity
độ nhạy của phím nhấn
each keystroke counts when typing a long document.
Mỗi lần nhấn phím đều có giá trị khi soạn thảo văn bản dài.
he recorded every keystroke for analysis.
Anh ta đã ghi lại mọi lần nhấn phím để phân tích.
her keystrokes were quick and precise.
Những lần nhấn phím của cô ấy nhanh và chính xác.
too many keystrokes can lead to errors.
Quá nhiều lần nhấn phím có thể dẫn đến lỗi.
he adjusted the keyboard to reduce keystroke noise.
Anh ấy đã điều chỉnh bàn phím để giảm tiếng ồn khi nhấn phím.
learning to type efficiently can minimize keystrokes.
Học cách đánh máy hiệu quả có thể giảm thiểu số lần nhấn phím.
every keystroke is logged for security purposes.
Mỗi lần nhấn phím đều được ghi lại vì mục đích bảo mật.
she felt a sense of satisfaction with each keystroke.
Cô ấy cảm thấy hài lòng với mỗi lần nhấn phím.
his keystrokes were monitored during the session.
Những lần nhấn phím của anh ấy đã được theo dõi trong suốt phiên.
reducing unnecessary keystrokes can improve productivity.
Giảm thiểu số lần nhấn phím không cần thiết có thể cải thiện năng suất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay