inputs required
đầu vào cần thiết
input data
dữ liệu đầu vào
input method
phương pháp nhập
input field
trường nhập
input value
giá trị đầu vào
input device
thiết bị nhập
processing inputs
xử lý đầu vào
valid inputs
đầu vào hợp lệ
input format
định dạng đầu vào
input source
nguồn đầu vào
the system requires several inputs to function correctly.
Hệ thống yêu cầu nhiều đầu vào để hoạt động chính xác.
we need to validate all inputs before processing them.
Chúng ta cần xác thực tất cả các đầu vào trước khi xử lý chúng.
incorrect inputs can lead to errors in the calculation.
Các đầu vào không chính xác có thể dẫn đến lỗi trong tính toán.
the program accepts various types of inputs, including text and numbers.
Chương trình chấp nhận nhiều loại đầu vào khác nhau, bao gồm văn bản và số.
careful consideration of inputs is crucial for data analysis.
Việc cân nhắc cẩn thận các đầu vào là rất quan trọng cho việc phân tích dữ liệu.
the user interface provides clear prompts for inputs.
Giao diện người dùng cung cấp các lời nhắc rõ ràng cho đầu vào.
we are analyzing the impact of different inputs on the model.
Chúng tôi đang phân tích tác động của các đầu vào khác nhau đến mô hình.
the system's performance depends heavily on the quality of inputs.
Hiệu suất của hệ thống phụ thuộc nhiều vào chất lượng của đầu vào.
sanitizing inputs is essential to prevent security vulnerabilities.
Việc làm sạch đầu vào là điều cần thiết để ngăn ngừa các lỗ hổng bảo mật.
the software allows for real-time inputs and adjustments.
Phần mềm cho phép nhập và điều chỉnh dữ liệu theo thời gian thực.
we are gathering inputs from various stakeholders.
Chúng tôi đang thu thập đầu vào từ nhiều bên liên quan.
inputs required
đầu vào cần thiết
input data
dữ liệu đầu vào
input method
phương pháp nhập
input field
trường nhập
input value
giá trị đầu vào
input device
thiết bị nhập
processing inputs
xử lý đầu vào
valid inputs
đầu vào hợp lệ
input format
định dạng đầu vào
input source
nguồn đầu vào
the system requires several inputs to function correctly.
Hệ thống yêu cầu nhiều đầu vào để hoạt động chính xác.
we need to validate all inputs before processing them.
Chúng ta cần xác thực tất cả các đầu vào trước khi xử lý chúng.
incorrect inputs can lead to errors in the calculation.
Các đầu vào không chính xác có thể dẫn đến lỗi trong tính toán.
the program accepts various types of inputs, including text and numbers.
Chương trình chấp nhận nhiều loại đầu vào khác nhau, bao gồm văn bản và số.
careful consideration of inputs is crucial for data analysis.
Việc cân nhắc cẩn thận các đầu vào là rất quan trọng cho việc phân tích dữ liệu.
the user interface provides clear prompts for inputs.
Giao diện người dùng cung cấp các lời nhắc rõ ràng cho đầu vào.
we are analyzing the impact of different inputs on the model.
Chúng tôi đang phân tích tác động của các đầu vào khác nhau đến mô hình.
the system's performance depends heavily on the quality of inputs.
Hiệu suất của hệ thống phụ thuộc nhiều vào chất lượng của đầu vào.
sanitizing inputs is essential to prevent security vulnerabilities.
Việc làm sạch đầu vào là điều cần thiết để ngăn ngừa các lỗ hổng bảo mật.
the software allows for real-time inputs and adjustments.
Phần mềm cho phép nhập và điều chỉnh dữ liệu theo thời gian thực.
we are gathering inputs from various stakeholders.
Chúng tôi đang thu thập đầu vào từ nhiều bên liên quan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay