inputs

[Mỹ]/[ˈɪŋ.pʊts]/
[Anh]/[ˈɪŋ.pʊts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những thứ được đưa vào một hệ thống; dữ liệu hoặc tín hiệu được đưa vào máy tính hoặc hệ thống khác
v. cung cấp cho một hệ thống thông tin hoặc dữ liệu cần thiết

Cụm từ & Cách kết hợp

inputs required

đầu vào cần thiết

input data

dữ liệu đầu vào

input method

phương pháp nhập

input field

trường nhập

input value

giá trị đầu vào

input device

thiết bị nhập

processing inputs

xử lý đầu vào

valid inputs

đầu vào hợp lệ

input format

định dạng đầu vào

input source

nguồn đầu vào

Câu ví dụ

the system requires several inputs to function correctly.

Hệ thống yêu cầu nhiều đầu vào để hoạt động chính xác.

we need to validate all inputs before processing them.

Chúng ta cần xác thực tất cả các đầu vào trước khi xử lý chúng.

incorrect inputs can lead to errors in the calculation.

Các đầu vào không chính xác có thể dẫn đến lỗi trong tính toán.

the program accepts various types of inputs, including text and numbers.

Chương trình chấp nhận nhiều loại đầu vào khác nhau, bao gồm văn bản và số.

careful consideration of inputs is crucial for data analysis.

Việc cân nhắc cẩn thận các đầu vào là rất quan trọng cho việc phân tích dữ liệu.

the user interface provides clear prompts for inputs.

Giao diện người dùng cung cấp các lời nhắc rõ ràng cho đầu vào.

we are analyzing the impact of different inputs on the model.

Chúng tôi đang phân tích tác động của các đầu vào khác nhau đến mô hình.

the system's performance depends heavily on the quality of inputs.

Hiệu suất của hệ thống phụ thuộc nhiều vào chất lượng của đầu vào.

sanitizing inputs is essential to prevent security vulnerabilities.

Việc làm sạch đầu vào là điều cần thiết để ngăn ngừa các lỗ hổng bảo mật.

the software allows for real-time inputs and adjustments.

Phần mềm cho phép nhập và điều chỉnh dữ liệu theo thời gian thực.

we are gathering inputs from various stakeholders.

Chúng tôi đang thu thập đầu vào từ nhiều bên liên quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay