killa

[Mỹ]/ˈkɪlə/
[Anh]/ˈkɪlə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tên riêng có nguồn gốc Ấn Độ; phiên âm tiếng Trung của "Killa"
Các dạng của từ
số nhiềukillas

Câu ví dụ

that new track is a killa beat!

Bản nhạc mới đó là một bản beat tuyệt vời!

she's got a killa smile that lights up the room

Cô ấy có nụ cười tuyệt vời làm sáng lên cả căn phòng

they dropped a killa album last month

Họ đã phát hành một album tuyệt vời vào tháng trước

his killa style makes him stand out from the crowd

Phong cách tuyệt vời của anh ấy khiến anh ấy nổi bật giữa đám đông

she's known as the killa beez in the rap game

Cô ấy được biết đến như killa beez trong giới hip hop

that ninja movie has some killa fight scenes

Bộ phim ninja đó có những cảnh đánh nhau tuyệt vời

the dj spun some killa tracks at the party

Người dj đã chơi một số bản nhạc tuyệt vời tại bữa tiệc

her vocals on that ballad are absolutely killa

Giọng hát của cô ấy trong bản ballad đó thực sự tuyệt vời

the basketball player made a killa move to score

Cầu thủ bóng rổ đã thực hiện một pha di chuyển tuyệt vời để ghi điểm

his killa fashion sense landed him a magazine cover

Gu thời trang tuyệt vời của anh ấy đã giúp anh ấy có mặt trên bìa tạp chí

the team came up with a killa marketing strategy

Đội nhóm đã nghĩ ra một chiến lược marketing tuyệt vời

the sunset created a killa view from the mountain

Cảnh hoàng hôn đã tạo ra một khung cảnh tuyệt vời từ trên núi

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay