kingfisher

[Mỹ]/'kɪŋfɪʃə/
[Anh]/'kɪŋ'fɪʃɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cá bóp
Các dạng của từ
số nhiềukingfishers

Câu ví dụ

a grayish-blue North American kingfisher

một chim bồ câu xanh xám Bắc Mỹ

we watched a pair of kingfishers quartering the river looking for minnows.

chúng tôi đã xem một cặp chim bồ câu đi tìm cá nhỏ dọc theo sông.

CO.UK]Heathers From Kingfisher Nursery.Wholesale Heather Growers And Supplies.

CO.UK]Hoa Heather từ Kingfisher Nursery.Nhà cung cấp và người trồng Heather bán buôn.

Dunlop photographed this belted kingfisher near his home. The real estate appraiser used a 600mm lens and 1.4x teleconverter.

Dunlop đã chụp ảnh con chim câu đeo thắt lưng gần nhà anh ấy. Người định giá bất động sản đã sử dụng ống kính 600mm và bộ chuyển đổi tele 1.4x.

I spotted a colorful kingfisher by the river.

Tôi đã nhìn thấy một con chim bồ câu đầy màu sắc bên bờ sông.

The kingfisher dived into the water to catch a fish.

Con chim bồ câu lao xuống nước để bắt một con cá.

The kingfisher's bright plumage stood out against the green foliage.

Bộ lông rực rỡ của chim bồ câu nổi bật giữa tán lá xanh.

The kingfisher's call echoed through the forest.

Tiếng kêu của chim bồ câu vang vọng khắp khu rừng.

I watched in awe as the kingfisher skillfully caught its prey.

Tôi đã xem với sự kinh ngạc khi chim bồ câu khéo léo bắt được con mồi của nó.

The kingfisher perched on a branch, scanning the water for movement.

Con chim bồ câu đậu trên một nhánh cây, quan sát mặt nước để tìm kiếm sự chuyển động.

The kingfisher's iridescent feathers shimmered in the sunlight.

Những chiếc lông chim bồ câu óng ánh lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

I hope to catch a glimpse of a kingfisher during my nature walk.

Tôi hy vọng sẽ được nhìn thoáng qua một con chim bồ câu trong chuyến đi bộ đường dài khám phá thiên nhiên của tôi.

The kingfisher is known for its swift and precise hunting skills.

Chim bồ câu nổi tiếng với kỹ năng săn mồi nhanh chóng và chính xác.

A kingfisher's diet mainly consists of fish and aquatic insects.

Chế độ ăn của chim bồ câu chủ yếu bao gồm cá và côn trùng dưới nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay