kingwood

[Mỹ]/ˈkɪŋ.wʊd/
[Anh]/ˈkɪŋ.wʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Cây gỗ hồng mộc Tây Phi (có nguồn gốc từ Nam Mỹ); gỗ từ cây gỗ hồng mộc Tây Phi
Word Forms
số nhiềukingwoods

Cụm từ & Cách kết hợp

kingwood tree

cây kingwood

kingwood furniture

đồ nội thất kingwood

kingwood carving

điêu khắc kingwood

kingwood color

màu kingwood

kingwood scent

mùi kingwood

kingwood finish

bề mặt hoàn thiện kingwood

kingwood grain

vân kingwood

kingwood species

loài kingwood

kingwood art

nghệ thuật kingwood

kingwood pieces

các sản phẩm kingwood

Câu ví dụ

kingwood is known for its beautiful furniture.

kingwood nổi tiếng với đồ nội thất đẹp tuyệt.

many artists prefer to work with kingwood due to its rich color.

nhiều nghệ sĩ thích làm việc với kingwood vì màu sắc đậm đà của nó.

kingwood is often used in luxury car interiors.

kingwood thường được sử dụng trong nội thất ô tô sang trọng.

he chose kingwood for his custom-made desk.

anh ấy đã chọn kingwood cho chiếc bàn làm việc được làm riêng của mình.

kingwood has a unique grain pattern that attracts many buyers.

kingwood có hoa văn vân gỗ độc đáo thu hút nhiều người mua.

craftsmen appreciate the durability of kingwood.

thợ thủ công đánh giá cao độ bền của kingwood.

kingwood is often used in high-end musical instruments.

kingwood thường được sử dụng trong các nhạc cụ cao cấp.

the scent of kingwood is often used in perfumes.

mùi hương của kingwood thường được sử dụng trong nước hoa.

she decorated her home with kingwood accents.

cô ấy trang trí nhà của mình với các chi tiết kingwood.

kingwood is a popular choice for carving intricate designs.

kingwood là lựa chọn phổ biến để chạm khắc các thiết kế phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay