kippah

[Mỹ]/[ˈkɪpə]/
[Anh]/[ˈkɪpə]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chiếc mũ nhỏ, tròn hoặc nhọn truyền thống được nam người Do Thái đeo để tuân thủ lời phán truyền thống về việc che đầu; một chiếc yarmulke.

Cụm từ & Cách kết hợp

wearing a kippah

đội mấn

new kippah

mấn mới

lost kippah

mất mấn

my kippah

mấn của tôi

had kippahs

đã từng đội mấn

showed kippah

đã trưng bày mấn

black kippah

mấn đen

white kippah

mấn trắng

kippah design

thiết kế mấn

found kippah

tìm thấy mấn

Câu ví dụ

he adjusted his kippah before entering the synagogue.

Anh ấy điều chỉnh chiếc kippah trước khi bước vào nhà thờ Do Thái.

many young men proudly wear a kippah as a sign of their faith.

Nhiều thanh niên nam giới tự hào đeo kippah như một biểu tượng của niềm tin của họ.

the kippah, a traditional head covering, is required in orthodox synagogues.

Chiếc kippah, một loại khăn che đầu truyền thống, là bắt buộc trong các nhà thờ Do Thái chính thống.

she noticed the intricate embroidery on his kippah.

Cô ấy chú ý đến những đường thêu tinh xảo trên chiếc kippah của anh ấy.

he purchased a new kippah with a vibrant blue design.

Anh ấy mua một chiếc kippah mới có thiết kế màu xanh rực rỡ.

the rabbi encouraged everyone to wear a kippah out of respect.

Rabbi khuyến khích mọi người đeo kippah vì sự tôn trọng.

a plain black kippah is a common sight in many jewish communities.

Một chiếc kippah đen đơn giản là một hình ảnh phổ biến trong nhiều cộng đồng Do Thái.

he carefully cleaned his kippah before the sabbath.

Anh ấy cẩn thận lau sạch chiếc kippah trước ngày Sabát.

the boy proudly showed off his new kippah to his friends.

Cậu bé tự hào khoe chiếc kippah mới của mình với bạn bè.

some men choose to wear a knitted kippah for comfort.

Một số người đàn ông chọn đeo chiếc kippah dệt để thoải mái hơn.

the kippah served as a reminder of his jewish identity.

Chiếc kippah đóng vai trò như một lời nhắc nhở về bản sắc Do Thái của anh ấy.

he forgot his kippah and had to return home to get it.

Anh ấy quên chiếc kippah và phải quay về nhà để lấy nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay