kirchhoffs

[Mỹ]/ˈkɪrçhɒfs/
[Anh]/ˈkɪrçhɔfs/

Dịch

n. dạng số nhiều của kirchhoff; chỉ Gustav Kirchhoff (nhà vật lý Đức) hoặc các khái niệm/lý thuyết liên quan đến ông, đặc biệt là các định luật Kirchhoff trong kỹ thuật điện và các định luật Kirchhoff trong nhiệt hóa học

Cụm từ & Cách kết hợp

kirchhoff's law

định luật Kirchhoff

kirchhoff's current law

định luật dòng điện Kirchhoff

kirchhoff's voltage law

định luật điện áp Kirchhoff

kirchhoff's laws

các định luật Kirchhoff

kirchhoff's rules

các quy tắc Kirchhoff

apply kirchhoff's law

áp dụng định luật Kirchhoff

using kirchhoff's law

sử dụng định luật Kirchhoff

kirchhoff's equation

phương trình Kirchhoff

kirchhoff's circuit law

định luật mạch Kirchhoff

according to kirchhoff

theo Kirchhoff

Câu ví dụ

kirchhoff's laws are fundamental principles in electrical circuit analysis.

Luật Kirchhoff là các nguyên lý cơ bản trong phân tích mạch điện.

engineers apply kirchhoff's voltage law to analyze complex circuits.

Kỹ sư áp dụng luật điện áp Kirchhoff để phân tích các mạch phức tạp.

kirchhoff's current law states that the sum of currents at a node is zero.

Luật dòng điện Kirchhoff nêu rõ tổng các dòng điện tại một nút bằng không.

the laboratory experiment demonstrated kirchhoff's laws in action.

Thí nghiệm trong phòng thí nghiệm đã minh họa các luật Kirchhoff đang hoạt động.

kirchhoff's laws enable us to solve for unknown voltages and currents.

Các luật Kirchhoff giúp chúng ta giải được các điện áp và dòng điện chưa biết.

many textbooks dedicate chapters to explaining kirchhoff's laws.

Nhiều sách giáo khoa dành ra các chương để giải thích các luật Kirchhoff.

kirchhoff's voltage law is based on the conservation of energy.

Luật điện áp Kirchhoff dựa trên nguyên lý bảo toàn năng lượng.

advanced circuit design relies heavily on kirchhoff's laws.

Thiết kế mạch nâng cao phụ thuộc rất nhiều vào các luật Kirchhoff.

students must understand kirchhoff's laws before analyzing circuits.

Sinh viên phải hiểu rõ các luật Kirchhoff trước khi phân tích mạch.

kirchhoff's current law reflects the conservation of charge.

Luật dòng điện Kirchhoff phản ánh nguyên lý bảo toàn điện tích.

computer simulations often implement kirchhoff's laws in their algorithms.

Các mô phỏng máy tính thường áp dụng các luật Kirchhoff trong thuật toán của chúng.

kirchhoff's laws form the theoretical foundation of network analysis.

Các luật Kirchhoff tạo nên nền tảng lý thuyết cho phân tích mạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay