kivas

[Mỹ]/ˈkiːvə/
[Anh]/ˈkiːvə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cấu trúc hình tròn được sử dụng bởi người bản địa Bắc Mỹ

Cụm từ & Cách kết hợp

kiva loan

cho vay kiva

kiva project

dự án kiva

kiva borrower

người vay kiva

kiva fund

quỹ kiva

kiva community

cộng đồng kiva

kiva platform

nền tảng kiva

kiva partner

đối tác kiva

kiva investor

nhà đầu tư kiva

kiva impact

tác động của kiva

kiva repayment

trả nợ kiva

Câu ví dụ

we decided to support a kiva loan for a small business.

Chúng tôi đã quyết định hỗ trợ một khoản vay Kiva cho một doanh nghiệp nhỏ.

kiva allows you to lend money to entrepreneurs around the world.

Kiva cho phép bạn cho những người khởi nghiệp trên khắp thế giới vay tiền.

many people use kiva to help those in need.

Nhiều người sử dụng Kiva để giúp đỡ những người đang cần giúp đỡ.

i learned about kiva through a friend who is an investor.

Tôi biết về Kiva thông qua một người bạn là một nhà đầu tư.

kiva's platform connects lenders with borrowers effectively.

Nền tảng của Kiva kết nối người cho vay và người đi vay một cách hiệu quả.

she felt proud to contribute to a kiva project.

Cô ấy cảm thấy tự hào khi đóng góp vào một dự án Kiva.

kiva has empowered many women entrepreneurs globally.

Kiva đã trao quyền cho nhiều phụ nữ khởi nghiệp trên toàn cầu.

i received updates on my kiva loan's progress.

Tôi đã nhận được thông tin cập nhật về tiến độ khoản vay Kiva của tôi.

through kiva, i can make a difference in someone's life.

Thông qua Kiva, tôi có thể tạo ra sự khác biệt trong cuộc sống của ai đó.

participating in kiva is a rewarding experience.

Tham gia Kiva là một trải nghiệm đáng giá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay