klicks

[Mỹ]/klɪks/
[Anh]/klɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.kilomet.

Cụm từ & Cách kết hợp

klicks away

xa chỉ với vài cú nhấp chuột

klicks behind

chậm hơn vài cú nhấp chuột

klicks ahead

vượt lên vài cú nhấp chuột

klicks to go

còn vài cú nhấp chuột nữa

klicks apart

cách nhau vài cú nhấp chuột

klicks per hour

vài cú nhấp chuột mỗi giờ

klicks down

giảm vài cú nhấp chuột

klicks up

tăng vài cú nhấp chuột

klicks traveled

đã đi qua vài cú nhấp chuột

klicks counted

đã đếm vài cú nhấp chuột

Câu ví dụ

he jogged five klicks this morning.

Anh ấy đã chạy bộ năm kilômét sáng nay.

the store is just a few klicks away.

Cửa hàng chỉ cách đó một vài kilômét.

we drove ten klicks to reach the beach.

Chúng tôi đã lái xe mười kilômét để đến được bãi biển.

the hikers covered twenty klicks in one day.

Những người đi bộ đường dài đã đi được hai mươi kilômét trong một ngày.

it’s about three klicks to the nearest gas station.

Khoảng ba kilômét đến trạm xăng gần nhất.

they walked a couple of klicks to get to the park.

Họ đã đi bộ một vài kilômét để đến công viên.

how many klicks did you run yesterday?

Bạn đã chạy được bao nhiêu kilômét vào ngày hôm qua?

the mountain trail is over fifty klicks long.

Đường mòn núi dài hơn năm mươi kilômét.

we cycled fifteen klicks along the river.

Chúng tôi đã đi xe đạp mười lăm kilômét dọc theo sông.

the race is a total of thirty klicks.

Cuộc đua dài tổng cộng ba mươi kilômét.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay