mouse cursor
con trỏ chuột
cursor position
vị trí con trỏ
cursor movement
di chuyển con trỏ
place the cursor to the left of the first word.
Đặt con trỏ về bên trái từ trước.
You can move the cursor by using the mouse.
Bạn có thể di chuyển con trỏ bằng chuột.
The game operate:The cursor key"← " mean to left shift move, "→" mean that move rightwards."↑ " Means to jump up, easy game.
Trò chơi vận hành: Phím điều hướng "←" có nghĩa là di chuyển sang trái, "→" có nghĩa là di chuyển sang phải, "↑" có nghĩa là nhảy lên, trò chơi dễ dàng.
For example, in precompiler application development, a cursor is a named resource available to a program and can be used specifically to parse SQL statements embedded within the application.
Ví dụ, trong phát triển ứng dụng tiền biên dịch, một con trỏ là một tài nguyên được đặt tên, có sẵn cho một chương trình và có thể được sử dụng cụ thể để phân tích cú pháp các câu lệnh SQL được nhúng trong ứng dụng.
Move the cursor to the beginning of the line.
Di chuyển con trỏ đến đầu dòng.
The cursor was blinking on the screen.
Con trỏ đang nhấp nháy trên màn hình.
Use the cursor keys to navigate through the menu.
Sử dụng các phím điều hướng để điều hướng trong menu.
The cursor disappeared suddenly.
Con trỏ biến mất đột ngột.
You can change the appearance of the cursor in the settings.
Bạn có thể thay đổi giao diện của con trỏ trong cài đặt.
Click with the cursor to select the text.
Nhấp chuột bằng con trỏ để chọn văn bản.
The cursor position determines where you can type.
Vị trí của con trỏ xác định nơi bạn có thể nhập.
She moved the cursor over the image to zoom in.
Cô ấy di chuyển con trỏ trên hình ảnh để phóng to.
The cursor on the map showed their current location.
Con trỏ trên bản đồ cho biết vị trí hiện tại của họ.
Hover your cursor over the link to see a preview.
Di chuột qua liên kết để xem trước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay