stone knapping
mài đá
flint knapping
mài đá lửa
knapping tools
dụng cụ mài đá
knapping technique
kỹ thuật mài đá
knapping process
quy trình mài đá
knapping skills
kỹ năng mài đá
knapping methods
phương pháp mài đá
knapping workshop
xưởng mài đá
obsidian knapping
mài đá obsidian
knapping expert
chuyên gia mài đá
knapping is a traditional method of making stone tools.
knapping là một phương pháp truyền thống để chế tạo đá.
he learned knapping from an expert in ancient technologies.
anh ấy đã học knapping từ một chuyên gia về công nghệ cổ đại.
knapping requires a lot of practice to master.
knapping đòi hỏi rất nhiều luyện tập để thành thạo.
she enjoys knapping as a way to connect with history.
cô ấy thích knapping như một cách để kết nối với lịch sử.
many prehistoric people used knapping to create weapons.
nhiều người tiền sử đã sử dụng knapping để tạo ra vũ khí.
knapping techniques vary across different cultures.
các kỹ thuật knapping khác nhau ở các nền văn hóa khác nhau.
he demonstrated knapping at the archaeological festival.
anh ấy đã trình diễn knapping tại lễ hội khảo cổ học.
understanding knapping can enhance our knowledge of ancient societies.
hiểu biết về knapping có thể nâng cao kiến thức của chúng ta về các xã hội cổ đại.
knapping is often used in experimental archaeology.
knapping thường được sử dụng trong khảo cổ học thực nghiệm.
she collected various materials for her knapping projects.
cô ấy đã thu thập nhiều vật liệu cho các dự án knapping của mình.
stone knapping
mài đá
flint knapping
mài đá lửa
knapping tools
dụng cụ mài đá
knapping technique
kỹ thuật mài đá
knapping process
quy trình mài đá
knapping skills
kỹ năng mài đá
knapping methods
phương pháp mài đá
knapping workshop
xưởng mài đá
obsidian knapping
mài đá obsidian
knapping expert
chuyên gia mài đá
knapping is a traditional method of making stone tools.
knapping là một phương pháp truyền thống để chế tạo đá.
he learned knapping from an expert in ancient technologies.
anh ấy đã học knapping từ một chuyên gia về công nghệ cổ đại.
knapping requires a lot of practice to master.
knapping đòi hỏi rất nhiều luyện tập để thành thạo.
she enjoys knapping as a way to connect with history.
cô ấy thích knapping như một cách để kết nối với lịch sử.
many prehistoric people used knapping to create weapons.
nhiều người tiền sử đã sử dụng knapping để tạo ra vũ khí.
knapping techniques vary across different cultures.
các kỹ thuật knapping khác nhau ở các nền văn hóa khác nhau.
he demonstrated knapping at the archaeological festival.
anh ấy đã trình diễn knapping tại lễ hội khảo cổ học.
understanding knapping can enhance our knowledge of ancient societies.
hiểu biết về knapping có thể nâng cao kiến thức của chúng ta về các xã hội cổ đại.
knapping is often used in experimental archaeology.
knapping thường được sử dụng trong khảo cổ học thực nghiệm.
she collected various materials for her knapping projects.
cô ấy đã thu thập nhiều vật liệu cho các dự án knapping của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay