knighting

[Mỹ]/ˈnaɪtɪŋ/
[Anh]/ˈnaɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động phong tước hiệp sĩ cho ai đó; (Knight) một họ
v.phong tước hiệp sĩ cho

Cụm từ & Cách kết hợp

knighting ceremony

lễ phong kỵ

knighting process

quy trình phong kỵ

knighting tradition

truyền thống phong kỵ

knighting event

sự kiện phong kỵ

knighting award

phần thưởng phong kỵ

knighting honor

vinh dự phong kỵ

knighting ritual

nghi lễ phong kỵ

knighting title

tước hiệu phong kỵ

knighting king

vua phong kỵ

knighting knight

hiệp sĩ phong kỵ

Câu ví dụ

the king performed the knighting ceremony with great dignity.

Nhà vua đã thực hiện nghi lễ phong kỵ với sự trang trọng tuyệt vời.

she dreamed of the day when she would receive her knighting.

Cô ấy mơ về ngày mà cô ấy sẽ nhận được lễ phong kỵ của mình.

the tradition of knighting has a long history in britain.

Truyền thống phong kỵ có một lịch sử lâu dài ở Anh.

he was honored with knighting for his bravery in battle.

Anh ta được vinh dự nhận được lễ phong kỵ vì sự dũng cảm của mình trong trận chiến.

the knighting of the new knight was a grand event.

Lễ phong kỵ của tân kỵ sĩ là một sự kiện trọng đại.

knights were often rewarded with knighting for their loyalty.

Các kỵ sĩ thường được thưởng bằng lễ phong kỵ vì lòng trung thành của họ.

during the ceremony, the king spoke about the significance of knighting.

Trong suốt buổi lễ, nhà vua đã nói về ý nghĩa của lễ phong kỵ.

knighthood is a prestigious honor that comes with knighting.

Kỵ sĩ là một danh dự cao quý đi kèm với lễ phong kỵ.

many aspire to the honor of knighting in their lifetime.

Nhiều người khao khát được nhận được danh dự phong kỵ trong suốt cuộc đời của họ.

the knighting took place in a historic castle.

Lễ phong kỵ đã diễn ra tại một lâu đài lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay