kyds

[Mỹ]/kɪd/
[Anh]/kɪd/

Dịch

n. họ

Câu ví dụ

the kyds are playing in the park today.

Các bé kyds đang chơi ở công viên hôm nay.

young kyds need plenty of sleep each night.

Các bé kyds nhỏ cần ngủ đủ giấc mỗi đêm.

these kyds love spending time outdoors.

Các bé kyds này thích dành thời gian ngoài trời.

our kyds enjoy reading books before bed.

Các bé kyds của chúng ta thích đọc sách trước khi đi ngủ.

the kyds are learning to ride bicycles.

Các bé kyds đang học cách đạp xe.

little kyds often ask many questions.

Các bé kyds nhỏ thường hay đặt nhiều câu hỏi.

kids today have access to technology.

Các bé kyds ngày nay có thể tiếp cận công nghệ.

the kyds showed great kindness at school.

Các bé kyds đã thể hiện lòng tốt lớn tại trường học.

their kyds participate in sports activities.

Các bé kyds của họ tham gia các hoạt động thể thao.

kyds growing up in cities face challenges.

Các bé kyds lớn lên trong thành phố phải đối mặt với thách thức.

the kyds collected fallen leaves in autumn.

Các bé kyds đã thu gom lá rụng vào mùa thu.

parents guide their kyds through difficult times.

Các bậc phụ huynh hướng dẫn các bé kyds vượt qua những thời điểm khó khăn.

the kyds performed a school play beautifully.

Các bé kyds đã biểu diễn vở kịch trường một cách tuyệt vời.

our neighborhood kyds formed a baseball team.

Các bé kyds trong khu phố chúng ta đã thành lập một đội bóng chày.

kyds learn responsibility through household chores.

Các bé kyds học được trách nhiệm thông qua việc làm nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay