l1

[Mỹ]/[el wʌn]/
[Anh]/[el wʌn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Mức 1 (thường được sử dụng trong trò chơi, hỗ trợ kỹ thuật hoặc chứng chỉ)
n. Ligue 1 (giải đấu chuyên nghiệp của Pháp dành cho các câu lạc bộ bóng đá nam); League 1 (phân loại thể thao chung)

Câu ví dụ

they decided to support l1 learners in the classroom.

Họ đã quyết định hỗ trợ người học l1 trong lớp học.

the l1 visa allows foreign employees to work in the us.

Giấy phép l1 cho phép nhân viên nước ngoài làm việc tại Mỹ.

he suffered an l1 compression fracture from the fall.

Anh ấy bị gãy xương sống kiểu nén l1 do té ngã.

this game is currently in l1 stage of development.

Trò chơi này hiện đang ở giai đoạn phát triển l1.

the data is transferred from the l1 cache to the processor.

Dữ liệu được chuyển từ bộ nhớ đệm l1 đến bộ xử lý.

the l1 regularization technique helps prevent overfitting.

Kỹ thuật chính quy hóa l1 giúp ngăn ngừa hiện tượng overfitting.

refer to the l1 section of the manual for installation details.

Hãy tham khảo phần l1 trong hướng dẫn để biết chi tiết cài đặt.

he carries a level 1, or l1, first aid kit.

Anh ấy mang theo một bộ dụng cụ sơ cứu cấp độ 1, hay còn gọi là l1.

the company achieved l1 support status this year.

Công ty đã đạt được trạng thái hỗ trợ l1 trong năm nay.

disruption of the l1 gene can cause severe neurological disorders.

Sự gián đoạn của gen l1 có thể gây ra các rối loạn thần kinh nghiêm trọng.

l1 is classified as a near-earth asteroid.

L1 được phân loại là một tiểu hành tinh gần Trái Đất.

please remain behind the yellow l1 line for your safety.

Vui lòng ở phía sau đường kẻ màu vàng l1 để đảm bảo an toàn của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay