laburnum

[Mỹ]/lə'bɜːnəm/
[Anh]/lə'bɝnəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hoa chuỗi vàng
Các dạng của từ
số nhiềulaburnums

Cụm từ & Cách kết hợp

yellow laburnum flowers

hoa laburnum màu vàng

laburnum tree

cây laburnum

laburnum seeds

hạt laburnum

Câu ví dụ

The laburnum on his birthday,

Cây laburnum vào ngày sinh nhật của anh ấy,

My address is No 22 Laburnum Close so his must be No 26.

Địa chỉ của tôi là số 22 Laburnum Close, vậy địa chỉ của anh ấy chắc hẳn là số 26.

Ví dụ thực tế

The larches and birches were covered with green, the laburnums with gold.

Những cây thông và cây bạch dương được phủ màu xanh, còn cây laburnum thì màu vàng.

Nguồn: The Lion, the Witch and the Wardrobe

The laburnum will be as yellow next June as it is now.

Tháng sáu tới, cây laburnum sẽ có màu vàng như bây giờ.

Nguồn: The Picture of Dorian Gray

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay