laburnums

[Mỹ]/ləˈbɜːnəmz/
[Anh]/ləˈbɜrnəmz/

Dịch

n. dạng số nhiều của laburnum, một loại cây nở hoa

Cụm từ & Cách kết hợp

golden laburnums

laburnum vàng

laburnums in bloom

hoa laburnum nở

laburnums garden

vườn laburnum

laburnums trees

cây laburnum

laburnums flowers

hoa laburnum

laburnums fragrance

mùi thơm của laburnum

laburnums hedge

hàng rào laburnum

laburnums path

đường đi laburnum

laburnums cluster

chùm laburnum

laburnums canopy

vòm laburnum

Câu ví dụ

laburnums bloom in the spring.

hoa kim ngân nở vào mùa xuân.

the garden was filled with laburnums and other flowers.

khu vườn tràn ngập hoa kim ngân và các loài hoa khác.

children love to play under the laburnums.

trẻ em thích chơi đùa dưới tán kim ngân.

laburnums are known for their beautiful yellow flowers.

kim ngân nổi tiếng với những bông hoa màu vàng tuyệt đẹp.

we planted laburnums along the pathway.

chúng tôi đã trồng kim ngân dọc theo lối đi.

laburnums can be toxic if ingested.

kim ngân có thể gây độc nếu ăn phải.

the fragrance of laburnums filled the air.

mùi thơm của kim ngân lan tỏa trong không khí.

laburnums are often used in ornamental gardens.

kim ngân thường được sử dụng trong các khu vườn cảnh quan.

during summer, the laburnums attract many bees.

vào mùa hè, kim ngân thu hút nhiều ong.

laburnums can grow quite tall if left unchecked.

kim ngân có thể phát triển khá cao nếu không được cắt tỉa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay