ladders

[Mỹ]/ˈlædəz/
[Anh]/ˈlædərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của thang; một thiết bị được sử dụng để leo lên hoặc xuống; bước hoặc phương tiện để đạt được điều gì đó; những vết chạy trong tất hoặc vớ
v. dạng số ba ngôi của thang, để thiết lập một cái thang

Cụm từ & Cách kết hợp

climbing ladders

leo thang

step ladders

thang bậc

ladder rungs

bậc thang

fire ladders

thang cứu hỏa

extension ladders

thang dây

aluminum ladders

thang nhôm

ladder safety

an toàn thang

ladder falls

ngã thang

ladder usage

sử dụng thang

ladder maintenance

bảo trì thang

Câu ví dụ

he climbed the ladders to reach the roof.

Anh ta đã leo lên các bậc thang để lên mái nhà.

the painter used ladders to access the high walls.

Người họa sĩ sử dụng thang để tiếp cận những bức tường cao.

make sure the ladders are stable before climbing.

Hãy chắc chắn rằng các bậc thang ổn định trước khi leo lên.

we set up ladders for the outdoor project.

Chúng tôi đã dựng thang cho dự án ngoài trời.

she organized the tools on the ladders for easy access.

Cô ấy đã sắp xếp các công cụ trên thang để dễ dàng tiếp cận.

they used ladders to rescue the cat from the tree.

Họ dùng thang để giải cứu con mèo khỏi cây.

he painted the house using several ladders.

Anh ta sơn nhà bằng nhiều thang khác nhau.

always check the ladders for damage before use.

Luôn kiểm tra thang xem có hư hỏng trước khi sử dụng.

there are different types of ladders for various tasks.

Có nhiều loại thang khác nhau cho các nhiệm vụ khác nhau.

safety first: wear a helmet when using ladders.

An toàn là trên hết: Đội mũ bảo hộ khi sử dụng thang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay