laisser tomber
Vietnamese_translation
laisser fuir
Vietnamese_translation
laisser entrer
Vietnamese_translation
laisser reposer
Vietnamese_translation
laisse-moi tranquille, j'ai besoin de réfléchir.
Xin đừng làm phiền tôi, tôi cần phải suy nghĩ.
il faut parfois laisser tomber les petites disputes.
Đôi khi, chúng ta cần phải buông bỏ những cuộc tranh chấp nhỏ.
elle a laissé la porte ouverte en entrant.
Cô ấy đã để cửa mở khi vào.
je vais lui laisser un message sur son répondeur.
Tôi sẽ để lại một tin nhắn cho cô ấy trên máy trả lời của cô ấy.
cet incident a laissé une trace indélébile dans sa mémoire.
Sự cố này đã để lại một dấu ấn sâu sắc trong trí nhớ của cô ấy.
il ne faut pas se laisser décourager par les échecs.
Đừng để những thất bại làm nản lòng bạn.
il faut parfois laisser aller les gens qui ne nous méritent pas.
Đôi khi, chúng ta cần phải để những người không xứng đáng với chúng ta ra đi.
cette expérience professionnelle laisse beaucoup à désirer.
Kinh nghiệm chuyên nghiệp này còn rất nhiều chỗ để cải thiện.
elle a laissé échapper un petit rire nerveux.
Cô ấy đã để lộ một tiếng cười nhỏ và căng thẳng.
il laisse entendre qu'il pourrait déménager à l'étranger.
Anh ta cho thấy rằng anh ta có thể chuyển đến nước ngoài.
il faut se laisser du temps pour guérir émotionnellement.
Chúng ta cần cho bản thân thời gian để hồi phục về mặt cảm xúc.
laissez-moi vous aider avec vos bagages.
Xin vui lòng để tôi giúp bạn với hành lý của bạn.
laisser tomber
Vietnamese_translation
laisser fuir
Vietnamese_translation
laisser entrer
Vietnamese_translation
laisser reposer
Vietnamese_translation
laisse-moi tranquille, j'ai besoin de réfléchir.
Xin đừng làm phiền tôi, tôi cần phải suy nghĩ.
il faut parfois laisser tomber les petites disputes.
Đôi khi, chúng ta cần phải buông bỏ những cuộc tranh chấp nhỏ.
elle a laissé la porte ouverte en entrant.
Cô ấy đã để cửa mở khi vào.
je vais lui laisser un message sur son répondeur.
Tôi sẽ để lại một tin nhắn cho cô ấy trên máy trả lời của cô ấy.
cet incident a laissé une trace indélébile dans sa mémoire.
Sự cố này đã để lại một dấu ấn sâu sắc trong trí nhớ của cô ấy.
il ne faut pas se laisser décourager par les échecs.
Đừng để những thất bại làm nản lòng bạn.
il faut parfois laisser aller les gens qui ne nous méritent pas.
Đôi khi, chúng ta cần phải để những người không xứng đáng với chúng ta ra đi.
cette expérience professionnelle laisse beaucoup à désirer.
Kinh nghiệm chuyên nghiệp này còn rất nhiều chỗ để cải thiện.
elle a laissé échapper un petit rire nerveux.
Cô ấy đã để lộ một tiếng cười nhỏ và căng thẳng.
il laisse entendre qu'il pourrait déménager à l'étranger.
Anh ta cho thấy rằng anh ta có thể chuyển đến nước ngoài.
il faut se laisser du temps pour guérir émotionnellement.
Chúng ta cần cho bản thân thời gian để hồi phục về mặt cảm xúc.
laissez-moi vous aider avec vos bagages.
Xin vui lòng để tôi giúp bạn với hành lý của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay