| ngôi thứ ba số ít | lapidates |
| hiện tại phân từ | lapidating |
| thì quá khứ | lapidated |
| quá khứ phân từ | lapidated |
lapidate someone
đánh đá ai đó
lapidate a sinner
đánh đá một kẻ có tội
lapidate for blasphemy
đánh đá vì dị giáo
lapidate in public
đánh đá trước công chúng
lapidate the guilty
đánh đá những người có tội
lapidate as punishment
đánh đá như một hình phạt
lapidate for adultery
đánh đá vì ngoại tình
lapidate the accused
đánh đá người bị cáo buộc
they threatened to lapidate the accused for his crimes.
họ đã đe dọa sẽ ném đá người bị cáo vì tội lỗi của hắn.
in ancient times, people would lapidate those who broke the law.
vào thời cổ đại, mọi người sẽ ném đá những người vi phạm pháp luật.
the crowd began to lapidate the traitor in a fit of rage.
đám đông bắt đầu ném đá kẻ phản bội trong cơn thịnh nộ.
it is horrifying to think that societies would lapidate individuals for their beliefs.
thật kinh hoàng khi nghĩ rằng các xã hội sẽ ném đá những người vì niềm tin của họ.
he was afraid that his actions might lead to being lapidated.
anh ta sợ rằng hành động của mình có thể dẫn đến bị ném đá.
to lapidate someone is to condemn them to a brutal fate.
ném đá ai đó là kết tội họ với một số phận tàn bạo.
lapidate someone
đánh đá ai đó
lapidate a sinner
đánh đá một kẻ có tội
lapidate for blasphemy
đánh đá vì dị giáo
lapidate in public
đánh đá trước công chúng
lapidate the guilty
đánh đá những người có tội
lapidate as punishment
đánh đá như một hình phạt
lapidate for adultery
đánh đá vì ngoại tình
lapidate the accused
đánh đá người bị cáo buộc
they threatened to lapidate the accused for his crimes.
họ đã đe dọa sẽ ném đá người bị cáo vì tội lỗi của hắn.
in ancient times, people would lapidate those who broke the law.
vào thời cổ đại, mọi người sẽ ném đá những người vi phạm pháp luật.
the crowd began to lapidate the traitor in a fit of rage.
đám đông bắt đầu ném đá kẻ phản bội trong cơn thịnh nộ.
it is horrifying to think that societies would lapidate individuals for their beliefs.
thật kinh hoàng khi nghĩ rằng các xã hội sẽ ném đá những người vì niềm tin của họ.
he was afraid that his actions might lead to being lapidated.
anh ta sợ rằng hành động của mình có thể dẫn đến bị ném đá.
to lapidate someone is to condemn them to a brutal fate.
ném đá ai đó là kết tội họ với một số phận tàn bạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay