laptops

[Mỹ]/ˈlæp.tɒpz/
[Anh]/ˈlæp.tɑːps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. máy tính xách tay

Cụm từ & Cách kết hợp

new laptops

laptop mới

used laptops

laptop đã qua sử dụng

gaming laptops

laptop gaming

business laptops

laptop doanh nghiệp

lightweight laptops

laptop nhẹ

cheap laptops

laptop giá rẻ

powerful laptops

laptop mạnh mẽ

portable laptops

laptop di động

modern laptops

laptop hiện đại

high-end laptops

laptop cao cấp

Câu ví dụ

many students prefer to use laptops for their studies.

Nhiều học sinh thích sử dụng laptop để học tập.

she bought a new laptop for her graphic design projects.

Cô ấy đã mua một laptop mới cho các dự án thiết kế đồ họa của mình.

laptops are essential tools for remote work.

Laptop là những công cụ thiết yếu cho làm việc từ xa.

he often travels with his laptop to work on the go.

Anh ấy thường đi lại cùng laptop để làm việc khi di chuyển.

many people upgrade their laptops every few years.

Nhiều người nâng cấp laptop của họ sau vài năm.

laptops with long battery life are very popular.

Laptop có thời lượng pin dài rất được ưa chuộng.

he spilled coffee on his laptop and it stopped working.

Anh ấy làm đổ cà phê lên laptop của mình và nó ngừng hoạt động.

students often use laptops for online classes.

Học sinh thường sử dụng laptop cho các lớp học trực tuyến.

she prefers a lightweight laptop for easy portability.

Cô ấy thích một chiếc laptop nhẹ để dễ dàng mang theo.

many laptops come with pre-installed software for productivity.

Nhiều laptop đi kèm với phần mềm được cài đặt sẵn để tăng năng suất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay