lare

[Mỹ]/lɑːr/
[Anh]/lɑːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Lare (một cái tên nữ)
Các dạng của từ
số nhiềulares

Cụm từ & Cách kết hợp

to lare around

Vietnamese_translation

lared about

Vietnamese_translation

to lare abroad

Vietnamese_translation

lared quickly

Vietnamese_translation

to lare away

Vietnamese_translation

to lare off

Vietnamese_translation

lared past

Vietnamese_translation

to lare free

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

a large population has transformed this rural area into a thriving urban center.

Một dân số lớn đã biến khu vực nông thôn này thành một trung tâm đô thị sôi động.

the large forest covers nearly half of the national territory in this region.

Rừng lớn này chiếm gần một nửa lãnh thổ quốc gia trong khu vực này.

there is a large difference in temperature between the coastal and inland areas.

Có sự chênh lệch lớn về nhiệt độ giữa các khu vực ven biển và nội địa.

he comes from a large city known for its vibrant cultural scene and economic opportunities.

Anh ấy đến từ một thành phố lớn nổi tiếng với khung cảnh văn hóa sôi động và nhiều cơ hội kinh tế.

the company operates on a large scale, serving customers across multiple continents worldwide.

Công ty hoạt động quy mô lớn, phục vụ khách hàng trên nhiều châu lục trên toàn thế giới.

a large amount of research funding has been allocated to study renewable energy solutions this year.

Một khoản tài chính nghiên cứu lớn đã được phân bổ để nghiên cứu các giải pháp năng lượng tái tạo trong năm nay.

the large audience gave the performers a standing ovation at the conclusion of the show.

Khán giả đông đảo đã tặng cho các nghệ sĩ một tràng pháo tay đứng dậy khi chương trình kết thúc.

they made a large donation to support education programs for underprivileged children.

Họ đã quyên góp một khoản lớn để hỗ trợ các chương trình giáo dục cho trẻ em nghèo khó.

the large portion of the budget was allocated to healthcare and social welfare programs.

Một phần lớn ngân sách được phân bổ cho các chương trình y tế và phúc lợi xã hội.

she has a large collection of rare books and historical manuscripts accumulated over decades.

Cô ấy có một bộ sưu tập lớn các cuốn sách quý và các bản thảo lịch sử được tích lũy trong nhiều thập kỷ.

a large variety of exotic plants can be found growing in the botanical gardens throughout the year.

Một chủng loại lớn các loài cây ngoại lai có thể được tìm thấy đang sinh trưởng trong các khu vườn thực vật suốt cả năm.

the large house has stood on this hilltop overlooking the valley for more than a century.

Căn nhà lớn này đã đứng trên đỉnh đồi nhìn ra thung lũng này hơn một thế kỷ nay.

a large crowd gathered in the town square to celebrate the historic festival and holiday.

Một đám đông lớn đã tụ tập tại quảng trường thành phố để kỷ niệm lễ hội và ngày lễ lịch sử.

the large research program aims to discover new treatments for chronic diseases affecting millions.

Chương trình nghiên cứu quy mô lớn này nhằm tìm ra các phương pháp điều trị mới cho các bệnh mãn tính ảnh hưởng đến hàng triệu người.

the large fires have destroyed vast stretches of pristine forest and natural wildlife habitat.

Các đám cháy lớn đã phá hủy những khu rừng nguyên sinh và môi trường sống tự nhiên của động vật hoang dã trải dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay