larns a lesson
học một bài học
larns from mistakes
học từ những sai lầm
larns new skills
học những kỹ năng mới
larns the truth
học sự thật
larns the ropes
học cách làm việc
larns quickly
học nhanh chóng
larns by doing
học bằng cách làm
larns from experience
học từ kinh nghiệm
larns every day
học mỗi ngày
larns with ease
học dễ dàng
she larns quickly when she is interested in a subject.
Cô ấy học rất nhanh khi cô ấy hứng thú với một chủ đề.
he larns from his mistakes and improves over time.
Anh ấy học hỏi từ những sai lầm của mình và cải thiện theo thời gian.
they larns about different cultures during their travels.
Họ tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau trong những chuyến đi của họ.
she larns to play the piano by practicing every day.
Cô ấy học chơi piano bằng cách luyện tập mỗi ngày.
he larns the importance of teamwork in group projects.
Anh ấy học được tầm quan trọng của tinh thần đồng đội trong các dự án nhóm.
children larns best when they are engaged and having fun.
Trẻ em học tốt nhất khi chúng tham gia và vui vẻ.
she larns new languages through immersive experiences.
Cô ấy học các ngôn ngữ mới thông qua những trải nghiệm nhập vai.
he larns valuable lessons from his mentors.
Anh ấy học được những bài học quý giá từ những người cố vấn của mình.
they larns how to solve problems collaboratively.
Họ học cách giải quyết vấn đề một cách hợp tác.
she larns about history by reading books and visiting museums.
Cô ấy tìm hiểu về lịch sử bằng cách đọc sách và tham quan bảo tàng.
larns a lesson
học một bài học
larns from mistakes
học từ những sai lầm
larns new skills
học những kỹ năng mới
larns the truth
học sự thật
larns the ropes
học cách làm việc
larns quickly
học nhanh chóng
larns by doing
học bằng cách làm
larns from experience
học từ kinh nghiệm
larns every day
học mỗi ngày
larns with ease
học dễ dàng
she larns quickly when she is interested in a subject.
Cô ấy học rất nhanh khi cô ấy hứng thú với một chủ đề.
he larns from his mistakes and improves over time.
Anh ấy học hỏi từ những sai lầm của mình và cải thiện theo thời gian.
they larns about different cultures during their travels.
Họ tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau trong những chuyến đi của họ.
she larns to play the piano by practicing every day.
Cô ấy học chơi piano bằng cách luyện tập mỗi ngày.
he larns the importance of teamwork in group projects.
Anh ấy học được tầm quan trọng của tinh thần đồng đội trong các dự án nhóm.
children larns best when they are engaged and having fun.
Trẻ em học tốt nhất khi chúng tham gia và vui vẻ.
she larns new languages through immersive experiences.
Cô ấy học các ngôn ngữ mới thông qua những trải nghiệm nhập vai.
he larns valuable lessons from his mentors.
Anh ấy học được những bài học quý giá từ những người cố vấn của mình.
they larns how to solve problems collaboratively.
Họ học cách giải quyết vấn đề một cách hợp tác.
she larns about history by reading books and visiting museums.
Cô ấy tìm hiểu về lịch sử bằng cách đọc sách và tham quan bảo tàng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now