lateralization

[Mỹ]/ˌlætəraɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌlætərələˈzeɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xu hướng cho một số chức năng thần kinh hoặc quá trình nhận thức trở nên chiếm ưu thế hơn ở một bán cầu não so với bán cầu kia
Word Forms
số nhiềulateralizations

Cụm từ & Cách kết hợp

brain lateralization

sự chuyên hóa bên não

lateralization effects

tác động của sự chuyên hóa

cognitive lateralization

sự chuyên hóa nhận thức

lateralization theory

thuyết chuyên hóa

functional lateralization

sự chuyên hóa chức năng

lateralization patterns

mẫu hình chuyên hóa

hemispheric lateralization

sự chuyên hóa bán cầu não

lateralization research

nghiên cứu về sự chuyên hóa

lateralization deficits

các thiếu hụt về sự chuyên hóa

lateralization studies

các nghiên cứu về sự chuyên hóa

Câu ví dụ

the lateralization of brain functions can affect behavior.

sự chuyên hóa chức năng não bộ có thể ảnh hưởng đến hành vi.

research shows that lateralization plays a role in language processing.

nghiên cứu cho thấy sự chuyên hóa đóng vai trò trong xử lý ngôn ngữ.

lateralization may influence how we perceive emotions.

sự chuyên hóa có thể ảnh hưởng đến cách chúng ta nhận thức về cảm xúc.

understanding lateralization can help in treating certain neurological disorders.

hiểu về sự chuyên hóa có thể giúp trong việc điều trị một số rối loạn thần kinh.

there is significant lateralization in the auditory processing areas of the brain.

có sự chuyên hóa đáng kể ở các vùng xử lý thính giác của não bộ.

lateralization can be observed in both cognitive and motor functions.

sự chuyên hóa có thể được quan sát thấy ở cả chức năng nhận thức và vận động.

studies suggest that lateralization varies among different individuals.

các nghiên cứu cho thấy sự chuyên hóa khác nhau ở các cá nhân khác nhau.

neurologists often examine lateralization to understand brain injuries.

các bác sĩ thần kinh thường kiểm tra sự chuyên hóa để hiểu về tổn thương não.

the lateralization of tasks can enhance efficiency in brain function.

sự chuyên hóa các nhiệm vụ có thể nâng cao hiệu quả chức năng não bộ.

children show varying degrees of lateralization as they develop.

trẻ em cho thấy các mức độ chuyên hóa khác nhau khi chúng phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay