laterals

[Mỹ]/ˈlætərəl/
[Anh]/ˈlætərəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến bên; ngang
n. phần bên; âm thanh bên
vt. chuyền bóng sang bên

Cụm từ & Cách kết hợp

lateral movement

chuyển động ngang

lateral thinking

tư duy xuyên suốt

lateral position

vị trí ngang

lateral stability

ổn định ngang

lateral displacement

di dời bên

lateral pressure

áp lực ngang

lateral stiffness

độ cứng ngang

lateral load

tải ngang

lateral force

lực ngang

amyotrophic lateral sclerosis

bệnh xơ cứng teo cơ bên

lateral ventricle

vành trái não

lateral direction

hướng ngang

lateral acceleration

gia tốc ngang

lateral earth pressure

áp lực đất ngang

lateral flow

dòng chảy ngang

lateral deflection

độ lệch ngang

lateral bending

uốn ngang

lateral resolution

độ phân giải ngang

lateral line

dây thần kinh bên

lateral support

hỗ trợ ngang

Câu ví dụ

a lateral stripe of vermilion.

một sọc ngang màu thắm.

spur back the lateral shoots.

kích thích lùi các chồi bên.

There is heterotopia along the lateral posterior aspect of the body of the L lateral ventricle.

Có dị vật tại phần sau bên của thân của hạch bên trái.

a brilliant piece of lateral thinking

một cách tư duy sáng tạo xuất sắc.

lateral shoots on a plant

chồi bên trên một cây.

he's very creative in a lateral way.

anh ấy rất sáng tạo theo một cách bên.

made a lateral move within the company.

đã có một bước tiến ngang trong công ty.

rheoreceptor Current receptor - lateral line organs.

Bộ tiếp nhận dòng chảy - cơ quan đường bên.

The LTIL connected palmar lateral margin, proximal lateral margin and dorsal lateral margin neighboring to lunate bone and triquetral bone.

LTIL kết nối với mép bên bàn tay, mép bên gần và mép bên lưng lân cận với xương thuyền và xương tam giác.

Leaflet blade abaxially with lateral vein axils not crinite.

Lưỡi lá ở mặt dưới với các gờ rãnh bên không có lông tơ.

Leaflet blade abaxially with lateral vein axils yellowish crinite.

Phiến lá ở mặt dưới với các chồi mạch bên màu vàng.

opercular canal The cephalic lateral line canal on the opercle.

kênh mang cá. Kênh đường bên trườn đầu trên mang cá.

the plant takes up water through its lateral roots.

cây hút nước qua rễ bên của nó.

anthers luniform with lateral-longitudinal dehiscence, connective ± exserted.

các hoa thụy hình mặt trăng với dehiscence bên-dọc, phần liên kết ± nhô ra.

A single main axis giving rise to lateral branches.

Một trục chính duy nhất tạo ra các nhánh bên.

Capsule valves longitudinally vittate to abaxially vittate with lateral vesicles.

Các van nang có các gờ chạy dọc đến các gờ ở mặt dưới có các túi bên.

The mechanical tissue flakily situated in the downside of the main vein and the bigger lateral veins.

Mô cơ học nằm rải rác ở phía dưới của tĩnh mạch chính và các tĩnh mạch bên lớn hơn.

System of whole midleg NIKE batholith went after the athlete of speed to reinforce lateral stability for those.

Hệ thống của toàn bộ đá xâm nhập NIKE ở giữa chân đã đuổi theo vận động viên tốc độ để tăng cường sự ổn định bên cho những người đó.

The splenius capitis muscle was found to be significantly different for flexion, left anterolateral flexion, and left lateral flexion.

Cơ splenius capitis được thấy là có sự khác biệt đáng kể về gập, gập trước bên trái và gập bên trái.

Ví dụ thực tế

The next exercise is a lateral lunge.

Bài tập tiếp theo là một bước lunge ngang.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Some are linear thinkers and others are more lateral.

Một số người là những người tư duy tuyến tính và những người khác tư duy theo chiều ngang hơn.

Nguồn: The principles of success

Now we can mobilize the lateral border the lateral border of the left colon. Clamp.

Bây giờ chúng ta có thể huy động bờ bên ngoài, bờ bên ngoài của đại tràng trái. Kẹp.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

Being outside generally seems to improve lateral thinking.

Ra ngoài trời thường có vẻ cải thiện tư duy theo chiều ngang.

Nguồn: The Economist - Business

It touches lateral wall and may give rise to headaches.

Nó chạm vào thành bên và có thể gây ra đau đầu.

Nguồn: Daily Life Medical Science Popularization

Highest up, are two C-shaped lateral ventricles that lie deep in each cerebral hemisphere.

Ở trên cùng nhất, là hai tâm thất hình chữ C nằm sâu trong mỗi bán cầu não.

Nguồn: Osmosis - Nerve

In 2018 Dr Chen identified another mechanism, known as lateral transduction.

Năm 2018, Tiến sĩ Chen đã xác định một cơ chế khác, được gọi là chuyển đổi bên.

Nguồn: The Economist - Technology

She explained how the operation to screen drivers using rapid lateral flow tests might work.

Cô ấy giải thích cách thức hoạt động của quy trình sàng lọc tài xế bằng các xét nghiệm dòng chảy bên nhanh.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2020

After a rain, the lateral roots respond in real time, rapidly growing and spreading.

Sau một trận mưa, rễ bên ngoài phản ứng trong thời gian thực, phát triển và lan rộng nhanh chóng.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The anterior, lateral, deep posterior and superficial posterior compartments all contain their own muscles and blood vessels.

Các khoang trước, bên, sau sâu và sau nông đều chứa các cơ và mạch máu của riêng chúng.

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay