latests

[Mỹ]/leitɪsts/
[Anh]/leitɪsts/

Dịch

adv. muộn nhất
adj. mới nhất hoặc cập nhật nhất

Cụm từ & Cách kết hợp

the latests news

tin tức mới nhất

latests trends

xu hướng mới nhất

latests updates

cập nhật mới nhất

latests releases

phát hành mới nhất

latests features

tính năng mới nhất

latests products

sản phẩm mới nhất

the latests information

thông tin mới nhất

latests developments

sự phát triển mới nhất

latests offers

ưu đãi mới nhất

latests reviews

đánh giá mới nhất

Câu ví dụ

the latests in technology are fascinating.

những tiến bộ mới nhất trong lĩnh vực công nghệ thật hấp dẫn.

she always keeps up with the latests in fashion.

cô ấy luôn cập nhật những xu hướng thời trang mới nhất.

have you seen the latests on social media?

bạn đã thấy những thông tin mới nhất trên mạng xã hội chưa?

the latests trends in music are quite diverse.

những xu hướng âm nhạc mới nhất khá đa dạng.

he shared the latests news about the project.

anh ấy đã chia sẻ những tin tức mới nhất về dự án.

the latests research findings are groundbreaking.

những phát hiện nghiên cứu mới nhất rất đột phá.

we need to discuss the latests developments in the field.

chúng ta cần thảo luận về những phát triển mới nhất trong lĩnh vực này.

check out the latests updates on the website.

hãy xem những bản cập nhật mới nhất trên trang web.

the latests innovations are changing the industry.

những đổi mới mới nhất đang thay đổi ngành công nghiệp.

she always brings the latests gossip to the group.

cô ấy luôn mang những tin đồn mới nhất đến với nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay