lecherously

[Mỹ]/[ˈlɛtʃərli]/
[Anh]/[ˈlɛtʃərli]/

Dịch

adv. Theo cách lả lơi; đầy dâm dục; Theo một cách cho thấy hoặc bày tỏ ham muốn tình dục.

Cụm từ & Cách kết hợp

looked lecherously

nhìn một cách đểu cáu

smiled lecherously

cười một cách đểu cáu

spoke lecherously

nói một cách đểu cáu

gazed lecherously

nhìn chằm chằm một cách đểu cáu

behaved lecherously

hành xử một cách đểu cáu

lecherously eyeing

nhìn đểu cáu

lecherously whispering

thì thầm một cách đểu cáu

lecherously touching

chạm vào một cách đểu cáu

Câu ví dụ

he watched her dance, lecherously eyeing her every move.

Anh ta nhìn cô ấy khiêu vũ, ánh mắt đầy vẻ đểu cáu nhìn vào từng động tác của cô.

the old man lecherously smiled at the young woman passing by.

Ông lão ta cười đểu cái với cô gái trẻ đi ngang qua.

his gaze followed her lecherously as she walked down the street.

Ánh mắt của anh ta dõi theo cô ấy một cách đểu cái khi cô ấy đi xuống phố.

he lecherously complimented her appearance, making her uncomfortable.

Anh ta khen ngoại hình của cô ấy một cách đểu cái, khiến cô ấy cảm thấy khó chịu.

the character's actions were lecherously motivated by lust and desire.

Hành động của nhân vật bị thúc đẩy bởi sự đểu cái, dục vọng và khao khát.

he lecherously stared at the actress on the screen, oblivious to his surroundings.

Anh ta nhìn chằm chằm vào nữ diễn viên trên màn hình một cách đểu cái, không để ý đến xung quanh.

the poem described a lecherous king and his obsession with a princess.

Bài thơ mô tả một vị vua đểu cái và sự ám ảnh của ông với một nàng công chúa.

he lecherously admired the model's figure during the photoshoot.

Anh ta ngưỡng mộ hình dáng của người mẫu một cách đểu cái trong buổi chụp hình.

the film featured a lecherous businessman exploiting vulnerable women.

Bộ phim có một doanh nhân đểu cái lợi dụng phụ nữ dễ bị tổn thương.

his lecherous behavior was a source of shame for his family.

Hành vi đểu cái của anh ta là một nguồn hổ thẹn cho gia đình anh ta.

she recoiled from his lecherous gaze and quickly walked away.

Cô ấy rụt rè trước ánh mắt đểu cái của anh ta và nhanh chóng bước đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay