leewards

[Mỹ]/ˈliːwəd/
[Anh]/ˈliːwərd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phía hoặc hướng ở phía dưới gió; phía được che chở khỏi gió
adj. đối diện hoặc di chuyển theo hướng của gió; ở hoặc về phía bên dưới gió
adv. ở hoặc về phía hướng dưới gió

Cụm từ & Cách kết hợp

leeward islands

quần đảo leeward

Câu ví dụ

the ship was drifting to leeward .

Con tàu đang trôi về phía hạ phong.

sailing on the leeward side of the island

đi thuyền ở phía tránh gió của hòn đảo

the ship sought shelter on the leeward side of the harbor

con tàu tìm nơi trú ẩn ở phía tránh gió của bến cảng

the leeward side of the mountain receives less rainfall

phía tránh gió của ngọn núi nhận được ít mưa hơn

the leeward side of the building is more protected from the wind

phía tránh gió của tòa nhà được bảo vệ tốt hơn khỏi gió

the leeward side of the car was covered in snow

phía tránh gió của chiếc xe bị bao phủ bởi tuyết

the leeward side of the beach is usually calmer

phía tránh gió của bãi biển thường yên tĩnh hơn

the leeward side of the forest is a good place for a picnic

phía tránh gió của khu rừng là một nơi tốt để ăn picnic

the plants on the leeward side of the house were flourishing

những cây trồng ở phía tránh gió của ngôi nhà đang phát triển mạnh

the leeward side of the garden is protected from strong winds

phía tránh gió của khu vườn được bảo vệ khỏi những cơn gió mạnh

the leeward side of the city is shielded from the worst of the storm

phía tránh gió của thành phố được che chắn khỏi những điều tồi tệ nhất của cơn bão

Ví dụ thực tế

Turn the ship! Turn to leeward!

Xoay thuyền đi! Xoay về phía ngược gió!

Nguồn: Go blank axis version

In the morning I spotted this island's lofty summits a few miles to leeward.

Buổi sáng, tôi đã nhìn thấy những đỉnh núi cao của hòn đảo này cách đây vài dặm về phía ngược gió.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Quiet! Commander Farragut said. Helm hard to leeward! Reverse engines!

Im lặng! Thuyền trưởng Farragut nói. Điều khiển cứng về phía ngược gió! Đảo ngược động cơ!

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

The harbor pilot went down into his dinghy and rejoined a little schooner waiting for him to leeward.

Thuyền trưởng cảng xuống thuyền nhỏ của mình và gặp lại một chiếc thuyền buồm nhỏ đang chờ ông về phía ngược gió.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

The frigate lay abreast of Cabo Blanco, thirty miles to leeward of the coast of Patagonia.

Chiến hạm nằm ngang Cabo Blanco, cách bờ biển Patagonia 30 dặm về phía ngược gió.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

When you start a fire, be to windward of it. Do not attack from the leeward.

Khi bạn bắt đầu một ngọn lửa, hãy ở phía ngược gió của nó. Đừng tấn công từ phía ngược gió.

Nguồn: The Art of War

Setting sail to the rising wind, the lonely boat was swiftly impelled to leeward, by both oars and canvas.

Cắm buồm theo gió bấc, chiếc thuyền đơn độc nhanh chóng bị đẩy về phía ngược gió, bởi cả thuyền và cánh buồm.

Nguồn: Moby-Dick

All across these mountains, grizzly bears make their winter dens 10,000 feet up in the deep snow of leeward slopes.

Khắp những ngọn núi này, gấu xám làm tổ đông lạnh của chúng ở độ cao 10.000 feet trên những sườn dốc ngược gió phủ đầy tuyết.

Nguồn: Earth's Pulse Season 2 (Original Soundtrack)

" Ahoy! There's the thing in question, abreast of us to leeward! "

" Ahoi! Kia là thứ đang được hỏi, ngang hàng với chúng ta về phía ngược gió! "

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea

Yes, I could smell'n, being to leeward'.

Vâng, tôi có thể ngửi thấy nó, vì tôi ở phía ngược gió.

Nguồn: Lovers in the Tower (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay