legalities

[US]/[ˈliːɡəlɪtiːz]/
[UK]/[ˈliːɡəlɪtiːz]/
Frequency: Very High

Translation

n. các khía cạnh pháp lý của một vấn đề gì đó; các yêu cầu pháp lý liên quan đến một vấn đề gì đó

Phrases & Collocations

handle legalities

xử lý các vấn đề pháp lý

address legalities

giải quyết các vấn đề pháp lý

navigating legalities

điều hướng các vấn đề pháp lý

complex legalities

các vấn đề pháp lý phức tạp

avoiding legalities

tránh các vấn đề pháp lý

understand legalities

hiểu các vấn đề pháp lý

due to legalities

do các vấn đề pháp lý

regarding legalities

liên quan đến các vấn đề pháp lý

investigating legalities

điều tra các vấn đề pháp lý

clarify legalities

làm rõ các vấn đề pháp lý

Example Sentences

we need to carefully consider the legalities of this agreement before signing.

Chúng ta cần cân nhắc kỹ lưỡng các vấn đề pháp lý của thỏa thuận này trước khi ký.

the company is navigating the complex legalities surrounding intellectual property rights.

Công ty đang phải đối mặt với những vấn đề pháp lý phức tạp liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ.

understanding the legalities of international trade is crucial for success.

Hiểu rõ các vấn đề pháp lý của thương mại quốc tế là rất quan trọng để thành công.

the lawyer explained the legalities of forming a limited liability company.

Luật sư giải thích các vấn đề pháp lý liên quan đến việc thành lập một công ty trách nhiệm hữu hạn.

due to the legalities involved, we consulted with an attorney.

Do các vấn đề pháp lý liên quan, chúng tôi đã tham khảo ý kiến ​​của một luật sư.

the legalities of online gambling vary significantly from country to country.

Các vấn đề pháp lý liên quan đến cá cược trực tuyến khác nhau đáng kể từ quốc gia này sang quốc gia khác.

we researched the legalities of operating a business in this state.

Chúng tôi đã nghiên cứu các vấn đề pháp lý liên quan đến việc điều hành một doanh nghiệp trong tiểu bang này.

the contract outlines the legalities and responsibilities of each party.

Hợp đồng nêu rõ các vấn đề pháp lý và trách nhiệm của mỗi bên.

ignoring the legalities can lead to serious consequences and fines.

Bỏ qua các vấn đề pháp lý có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng và các khoản phạt.

the legalities surrounding data privacy are constantly evolving.

Các vấn đề pháp lý liên quan đến quyền riêng tư dữ liệu liên tục phát triển.

we are reviewing the legalities to ensure full compliance.

Chúng tôi đang xem xét các vấn đề pháp lý để đảm bảo tuân thủ đầy đủ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now