| số nhiều | leighs |
vivien leigh
vivien leigh
The town of Leigh is known for its beautiful beaches.
Thị trấn Leigh nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp.
She walked along the Leigh Road to get to the market.
Cô đi dọc theo đường Leigh để đến chợ.
Leigh is a common surname in English-speaking countries.
Leigh là một họ phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.
The Leigh family has a long history in this town.
Gia đình Leigh có một lịch sử lâu dài ở thị trấn này.
I'm meeting Leigh for lunch tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ gặp Leigh để ăn trưa.
Leigh always brings a positive energy to the team.
Leigh luôn mang lại nguồn năng lượng tích cực cho đội.
They decided to name their daughter Leigh after her grandmother.
Họ quyết định đặt tên con gái của họ là Leigh sau khi đặt tên theo bà ngoại.
Leigh is a talented musician who plays the piano beautifully.
Leigh là một nhạc sĩ tài năng chơi piano rất hay.
The Leigh Hall is a popular venue for weddings and events.
Leigh Hall là một địa điểm phổ biến cho đám cưới và các sự kiện.
Leigh has a great sense of humor and always makes people laugh.
Leigh có khiếu hài hước và luôn khiến mọi người cười.
We got a Christmas card from Leigh years ago. He spelled it the same way.
Chúng tôi nhận được thiệp Giáng sinh từ Leigh cách đây nhiều năm. Anh ấy viết tắt giống nhau.
Nguồn: Go blank axis versionvivien leigh
vivien leigh
The town of Leigh is known for its beautiful beaches.
Thị trấn Leigh nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp.
She walked along the Leigh Road to get to the market.
Cô đi dọc theo đường Leigh để đến chợ.
Leigh is a common surname in English-speaking countries.
Leigh là một họ phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.
The Leigh family has a long history in this town.
Gia đình Leigh có một lịch sử lâu dài ở thị trấn này.
I'm meeting Leigh for lunch tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ gặp Leigh để ăn trưa.
Leigh always brings a positive energy to the team.
Leigh luôn mang lại nguồn năng lượng tích cực cho đội.
They decided to name their daughter Leigh after her grandmother.
Họ quyết định đặt tên con gái của họ là Leigh sau khi đặt tên theo bà ngoại.
Leigh is a talented musician who plays the piano beautifully.
Leigh là một nhạc sĩ tài năng chơi piano rất hay.
The Leigh Hall is a popular venue for weddings and events.
Leigh Hall là một địa điểm phổ biến cho đám cưới và các sự kiện.
Leigh has a great sense of humor and always makes people laugh.
Leigh có khiếu hài hước và luôn khiến mọi người cười.
We got a Christmas card from Leigh years ago. He spelled it the same way.
Chúng tôi nhận được thiệp Giáng sinh từ Leigh cách đây nhiều năm. Anh ấy viết tắt giống nhau.
Nguồn: Go blank axis versionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay