leisured

[Mỹ]/ˈli:ʒəd/
[Anh]/'liʒɚd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không vội vàng, có thời gian rảnh.
Các dạng của từ
quá khứ phân từleisured
thì quá khứleisured

Câu ví dụ

the leisured life of his college.

cuộc sống nhàn nhã của trường đại học của anh ấy.

a leisured friendly atmosphere prevailed among the crowds.

Một không khí thân thiện và nhàn nhã đã bao trùm giữa đám đông.

More recently , imperial collections have set the standards for scholars, artists, aesthetes and the leisured classes.

Gần đây hơn, các bộ sưu tập hoàng gia đã đặt ra các tiêu chuẩn cho các học giả, nghệ sĩ, những người yêu thích thẩm mỹ và giới thượng lưu.

By the use of vigorous and firmly colorful ink, these works make the nonentity appears in all glory and make us feel a leisured megatrend and great wisdom;

Bằng cách sử dụng mực mạnh mẽ và đầy màu sắc, những tác phẩm này khiến người vô danh xuất hiện rực rỡ nhất và khiến chúng ta cảm thấy một xu hướng lớn và trí tuệ lớn.

enjoy a leisured breakfast

tận hưởng bữa sáng nhàn nhã

take a leisured stroll in the park

đi dạo nhàn nhã trong công viên

spend a leisured evening reading

dành một buổi tối nhàn nhã để đọc sách

enjoy a leisured cup of tea

tận hưởng một tách trà nhàn nhã

have a leisured conversation with a friend

có một cuộc trò chuyện nhàn nhã với bạn bè

plan a leisured vacation

lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ nhàn nhã

live a leisured lifestyle

sống một lối sống nhàn nhã

enjoy a leisured afternoon nap

tận hưởng một giấc ngủ trưa nhàn nhã vào buổi chiều

spend a leisured weekend at the beach

dành một cuối tuần nhàn nhã ở bãi biển

have a leisured meal with family

có một bữa ăn nhàn nhã với gia đình

Ví dụ thực tế

Their leisured world had been turned topsy-turvy, and their pleadings, prayers and advice availed nothing against the powerful forces sweeping them along.

Thế giới nhàn nhã của họ đã bị đảo lộn, và những lời cầu xin, lời cầu nguyện và lời khuyên của họ không có tác dụng gì trước những lực lượng hùng mạnh cuốn họ đi.

Nguồn: Gone with the Wind

In opportunities for acquiring a mastery of language, the poorest and busiest are at no large disadvantage as compared with the leisured rich.

Về cơ hội để đạt được sự thành thạo trong ngôn ngữ, những người nghèo nhất và bận rộn nhất không hề kém hơn so với những người giàu nhàn rỗi.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

The thought of sitting down to a meal in a quiet room among leisured people was like regaining some happier sphere of existence that he had known a long time ago and half-forgotten about.

Ý nghĩ được ngồi xuống ăn một bữa ăn trong một căn phòng yên tĩnh giữa những người nhàn rỗi giống như đang lấy lại một lĩnh vực tồn tại hạnh phúc hơn mà anh ta đã biết từ lâu và gần như quên lãng.

Nguồn: One Shilling Candle (Part Two)

Fashions might change, dynasties might fall, horses' shoes in the quiet street change to the crying of a thousand taxi hooters, but Stacey and Brackett continued to make clothes with leisured efficiency for leisured and efficient gentlemen.

Thời trang có thể thay đổi, các triều đại có thể sụp đổ, tiếng kẽng của ngựa trên đường phố yên tĩnh có thể chuyển thành tiếng kêu của hàng ngàn còi taxi, nhưng Stacey và Brackett vẫn tiếp tục may quần áo một cách nhàn nhã và hiệu quả cho những quý ông nhàn rỗi và hiệu quả.

Nguồn: One Shilling Candle (Upper)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay