lekvars

[Mỹ]/ˈlɛk.vɑːrz/
[Anh]/ˈlɛk.vɑrz/

Dịch

n.mứt mận hoặc bột dùng trong bánh ngọt Hungary; mứt đào

Cụm từ & Cách kết hợp

lekvars toast

lekvars nướng

lekvars spread

lekvars phết

lekvars jar

lọ lekvars

lekvars recipe

công thức lekvars

lekvars flavor

vị lekvars

lekvars filling

nhân lekvars

lekvars dessert

món tráng miệng lekvars

lekvars topping

phụ gia lekvars

lekvars sandwich

bánh mì lekvars

lekvars flavoring

chất tạo hương vị lekvars

Câu ví dụ

i love to spread lekvars on my toast in the morning.

Tôi thích phết lekvars lên bánh mì nướng vào buổi sáng.

she made a delicious pastry filled with lekvars.

Cô ấy đã làm một loại bánh ngọt ngon tuyệt với nhân lekvars.

we should try the homemade lekvars at the local market.

Chúng ta nên thử lekvars tự làm tại chợ địa phương.

he prefers lekvars over jelly for his sandwiches.

Anh ấy thích lekvars hơn mứt cho bánh sandwich của mình.

they sell a variety of lekvars at the bakery.

Họ bán nhiều loại lekvars tại tiệm bánh.

my grandmother's recipe for lekvars is a family secret.

Công thức làm lekvars của bà tôi là một bí mật gia đình.

we enjoyed a lovely breakfast with lekvars and cream cheese.

Chúng tôi đã tận hưởng một bữa sáng ngon lành với lekvars và phô mai kem.

she jars her homemade lekvars every summer.

Cô ấy đóng lekvars tự làm của mình vào hũ mỗi mùa hè.

he loves to experiment with different fruits for his lekvars.

Anh ấy thích thử nghiệm với các loại trái cây khác nhau để làm lekvars.

we always have lekvars on hand for our breakfast guests.

Chúng tôi luôn có sẵn lekvars cho khách mời dùng bữa sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay