leto

[Mỹ]/ˈliːtəʊ/
[Anh]/ˈliːtoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhân vật trong thần thoại Hy Lạp; mẹ của Apollo và Artemis được Zeus yêu thích
Word Forms
số nhiềuletoes

Cụm từ & Cách kết hợp

leto is here

leto đã đến đây

leto's song

bài hát của leto

leto and friends

leto và bạn bè

leto the great

leto vĩ đại

leto's journey

hành trình của leto

leto in concert

leto trong buổi hòa nhạc

leto's legacy

di sản của leto

leto's vision

tầm nhìn của leto

leto on stage

leto trên sân khấu

leto's performance

sự biểu diễn của leto

Câu ví dụ

he decided to attend the leto festival this year.

anh ấy quyết định tham gia lễ hội Leto năm nay.

many artists showcase their work during the leto.

nhiều nghệ sĩ trưng bày tác phẩm của họ trong lễ hội Leto.

the leto celebrations include music and dance.

các lễ hội Leto bao gồm âm nhạc và khiêu vũ.

she bought a beautiful dress for the leto event.

cô ấy đã mua một chiếc váy đẹp cho sự kiện Leto.

people gather from all over for the leto festivities.

mọi người tụ tập từ khắp nơi cho các lễ hội Leto.

they plan to host a big dinner during leto.

họ dự định tổ chức một bữa tối lớn trong lễ hội Leto.

the leto atmosphere is filled with joy and excitement.

không khí lễ hội Leto tràn ngập niềm vui và sự phấn khích.

attending leto has become a cherished tradition.

tham gia lễ hội Leto đã trở thành một truyền thống được quý trọng.

she loves to take photos during the leto celebrations.

cô ấy thích chụp ảnh trong các lễ hội Leto.

volunteers help organize activities for leto.

những người tình nguyện giúp tổ chức các hoạt động cho lễ hội Leto.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay