levant

[Mỹ]/lɪ'vænt/
[Anh]/ləˈvænt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. tránh nợ hoặc nợ cờ bạc (đặc biệt ở Anh)

Cụm từ & Cách kết hợp

Levantine cuisine

ẩm thực Levant

Levantine culture

văn hóa Levant

the Levant region

khu vực Levant

Levantine architecture

kiến trúc Levant

Levantine history

lịch sử Levant

Câu ví dụ

2.Limonene: Occurs in various oils such as Levant wormseed oil, pine needle oil and other oils.

2.Limonene: Có mặt trong nhiều loại dầu như dầu cây đinh hương Levant, dầu lá thông và các loại dầu khác.

to levant from a difficult situation

thoát khỏi một tình huống khó khăn

the thief decided to levant with the stolen goods

kẻ trộm quyết định lấy trộm hàng hóa và bỏ đi

to levant without paying the bill

bỏ đi mà không trả tiền

she tried to levant from her responsibilities

cô ấy cố gắng trốn tránh trách nhiệm của mình

the suspect attempted to levant from the crime scene

nghi phạm đã cố gắng trốn khỏi hiện trường vụ án

to levant from a toxic relationship

thoát khỏi một mối quan hệ độc hại

the employee decided to levant from the toxic work environment

nhân viên quyết định rời khỏi môi trường làm việc độc hại

to levant from a boring party

rời khỏi một bữa tiệc nhàm chán

the student planned to levant from the boring lecture

sinh viên lên kế hoạch bỏ học bài giảng nhàm chán

to levant from a monotonous routine

thoát khỏi một thói quen đơn điệu

Ví dụ thực tế

The Levant region, which includes Syria, began suffering from a drought in 1998.

Khu vực Levant, bao gồm Syria, bắt đầu phải đối mặt với hạn hán vào năm 1998.

Nguồn: VOA Special June 2017 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay