Levantine cuisine
ẩm thực Levant
Levantine culture
văn hóa Levant
the Levant region
khu vực Levant
Levantine architecture
kiến trúc Levant
Levantine history
lịch sử Levant
2.Limonene: Occurs in various oils such as Levant wormseed oil, pine needle oil and other oils.
2.Limonene: Có mặt trong nhiều loại dầu như dầu cây đinh hương Levant, dầu lá thông và các loại dầu khác.
to levant from a difficult situation
thoát khỏi một tình huống khó khăn
the thief decided to levant with the stolen goods
kẻ trộm quyết định lấy trộm hàng hóa và bỏ đi
to levant without paying the bill
bỏ đi mà không trả tiền
she tried to levant from her responsibilities
cô ấy cố gắng trốn tránh trách nhiệm của mình
the suspect attempted to levant from the crime scene
nghi phạm đã cố gắng trốn khỏi hiện trường vụ án
to levant from a toxic relationship
thoát khỏi một mối quan hệ độc hại
the employee decided to levant from the toxic work environment
nhân viên quyết định rời khỏi môi trường làm việc độc hại
to levant from a boring party
rời khỏi một bữa tiệc nhàm chán
the student planned to levant from the boring lecture
sinh viên lên kế hoạch bỏ học bài giảng nhàm chán
to levant from a monotonous routine
thoát khỏi một thói quen đơn điệu
The Levant region, which includes Syria, began suffering from a drought in 1998.
Khu vực Levant, bao gồm Syria, bắt đầu phải đối mặt với hạn hán vào năm 1998.
Nguồn: VOA Special June 2017 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay