levering

[Mỹ]/ˈliːvə(r)/
[Anh]/ˈlevər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thanh được sử dụng để nạy hoặc vận hành máy móc
vt. để nạy hoặc vận hành bằng cách sử dụng một cần gạt

Cụm từ & Cách kết hợp

pull the lever

kéo cần

use a lever

sử dụng cần

mechanical lever

cần cơ

release lever

thả cần

lever principle

nguyên tắc đòn bẩy

brake lever

cần phanh

lever handle

tay cầm đòn bẩy

hand lever

cần tay

control lever

cần điều khiển

lever type

loại cần

shift lever

cần số

gear lever

cần số

lever arm

tay cần

connecting lever

đòn bẩy nối

lever rule

quy tắc đòn bẩy

valve lever

cần van

Câu ví dụ

a little lever near the root of the barrel.

một đòn bẩy nhỏ gần gốc của thùng.

a manipulable lever; a manipulable populace.

một đòn bẩy có thể điều khiển được; một quần thể có thể điều khiển được.

Pity is a lever for quickening love.

Sự thương xót là một đòn bẩy để thúc đẩy tình yêu.

The worker is levering at the rock.

Người công nhân đang dùng đòn bẩy để nâng đá.

They levered the iron into the house.

Họ dùng đòn bẩy để đưa sắt vào nhà.

she pulled a lever at the base of the cage.

Cô ấy kéo một đòn bẩy ở dưới cùng của lồng.

she levered the lid off the pot with a screwdriver.

Cô ấy dùng một tua vít để mở nắp nồi bằng đòn bẩy.

she levered herself up against the pillows.

Cô ấy dùng đòn bẩy để nâng mình lên dựa vào những chiếc gối.

the men got hold of the coffin and levered at it with crowbars.

Những người đàn ông đã nắm lấy cỗ quan tài và dùng đòn bẩy với xà beng.

used friendship as a lever to obtain advancement.

sử dụng tình bạn như một đòn bẩy để đạt được thăng tiến.

I levered the lid off the box with a stick.

Tôi dùng một cây gậy để mở nắp hộp bằng đòn bẩy.

He is repairing the brake lever of an automobile.

Anh ấy đang sửa chữa đòn bẩy phanh của một chiếc ô tô.

We had a lot of trouble levering the roots out.

Chúng tôi gặp rất nhiều khó khăn khi dùng đòn bẩy để nhổ rễ cây ra.

Push the gear lever into first.

Đẩy cần số vào vị trí số một.

Prerequisite: The actuating lever of the microswitch must not have been significantly deformed. If the lever is deformed, this must also be replaced.

Điều kiện tiên quyết: Đòn bẩy kích hoạt của công tắc nhỏ không được biến dạng đáng kể. Nếu đòn bẩy bị biến dạng, cần phải thay thế.

We managed to prise off the lid with a tyre lever.

Chúng tôi đã quản lý để nhấc nắp bằng một chiếc đòn bẩy lốp xe.

the Inspector made another attempt to lever a concrete fact from them.

Thanh tra đã cố gắng một lần nữa để khai thác một sự thật cụ thể từ họ.

he levered the bishop out from a tight knot of clerical wives.

Ông kéo giám mục ra khỏi một nhóm vợ các mục sư.

They're trying to lever him out of his job as head of the firm.

Họ đang cố gắng loại bỏ anh ta khỏi công việc của anh ta với tư cách là người đứng đầu công ty.

Ví dụ thực tế

I pulled every lever at my disposal.

Tôi đã kéo tất cả các cần gạt trong tầm tay của mình.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

Its iron handle would make a perfect lever.

Tay cầm bằng sắt của nó sẽ là một đòn bẩy hoàn hảo.

Nguồn: The Count of Monte Cristo: Selected Edition

And you are gonna pull the lever on the slot machine.

Và bạn sẽ kéo cần gạt trên máy đánh bạc.

Nguồn: The Ellen Show

He needed a lever to work the stone out.

Anh ta cần một đòn bẩy để nhấc đá ra.

Nguồn: The Count of Monte Cristo: Selected Edition

Second, managers need to pull different levers to retain different types of people.

Thứ hai, các nhà quản lý cần kéo các đòn bẩy khác nhau để giữ chân những người khác nhau.

Nguồn: The Economist (Summary)

You have a power lever and a side stick joystick.

Bạn có cần gạt công suất và cần điều khiển joystick bên.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

Analysts say it now effectively holds the levers of power.

Các nhà phân tích nói rằng giờ đây nó thực tế nắm giữ các đòn bẩy quyền lực.

Nguồn: Time

If you wanna go up, pull the lever on your right.

Nếu bạn muốn đi lên, hãy kéo cần gạt bên phải của bạn.

Nguồn: Spirited Away Selection

The robot has two levers and one big button.

Robot có hai cần gạt và một nút lớn.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Don't grab the brake levers suddenly while riding fast. You could fall.

Đừng đột ngột nắm lấy các cần phanh khi đang đi nhanh. Bạn có thể ngã.

Nguồn: American Family Universal Parent-Child English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay