levi

[Mỹ]/'li:vai/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Levi (tên riêng nam)
Word Forms
số nhiềulevis

Cụm từ & Cách kết hợp

levi strauss

levi strauss

Câu ví dụ

Levi is a popular brand for denim jeans.

Levi là một thương hiệu phổ biến cho quần jeans denim.

She bought a new Levi jacket for the winter.

Cô ấy đã mua một chiếc áo khoác Levi mới cho mùa đông.

He prefers Levi's over other denim brands.

Anh ấy thích Levi's hơn các thương hiệu denim khác.

The Levi store is having a sale this weekend.

Cửa hàng Levi đang có giảm giá vào cuối tuần này.

I need to get a pair of Levi jeans.

Tôi cần mua một chiếc quần jeans Levi.

Levi Strauss is the founder of Levi's brand.

Levi Strauss là người sáng lập thương hiệu Levi's.

Do you know where I can find Levi's store in this mall?

Bạn có biết tôi có thể tìm thấy cửa hàng Levi's ở trung tâm thương mại này ở đâu không?

She collects vintage Levi's denim jackets.

Cô ấy sưu tầm các kiểu áo khoác jeans denim Levi's cổ điển.

The Levi's logo is iconic and recognizable worldwide.

Logo của Levi's là biểu tượng và được nhận ra trên toàn thế giới.

I've been wearing Levi jeans since I was a teenager.

Tôi đã mặc quần jeans Levi từ khi còn là thiếu niên.

Ví dụ thực tế

The sons of Leah: Reuben the firstborn of Jacob, Simeon, Levi, Judah, Issachar and Zebulun.

Các con trai của Lea: Reuben là người đầu tiên của Jacob, Simeon, Levi, Judah, Issachar và Zebulun.

Nguồn: 01 Genesis Soundtrack Bible Theater Version - NIV

His dad was head of sales for Levi's jeans, and so almost every year they moved to a new part of the country.

Cha của anh ấy là trưởng bộ phận bán hàng của Levi's jeans, vì vậy hầu như mỗi năm họ lại chuyển đến một vùng đất mới của đất nước.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

Riding the denim craze, Gap expanded across the country, launching its own Gap label to sell alongside Levi's jeans, and went public in 1976.

Tận dụng xu hướng denim, Gap mở rộng trên khắp đất nước, ra mắt thương hiệu Gap của riêng mình để bán cùng với quần jeans Levi's và trở thành công ty đại chúng vào năm 1976.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Letting your jeans fester unwashed may sound a bit unsavoury, but one man in the know swears by it - Chip Bergh, the CEO of Levi's.

Việc để quần jeans của bạn bị ẩm ướt và không giặt có thể nghe có vẻ hơi khó chịu, nhưng một người am hiểu lại thề rằng như vậy - Chip Bergh, Giám đốc điều hành của Levi's.

Nguồn: Selected English short passages

When you have crossed the Jordan, these tribes shall stand on Mount Gerizim to bless the people: Simeon, Levi, Judah, Issachar, Joseph and Benjamin.

Khi bạn đã băng qua sông Jordan, các bộ tộc này sẽ đứng trên núi Gerizim để ban phước cho dân chúng: Simeon, Levi, Judah, Issachar, Joseph và Benjamin.

Nguồn: 05 Deuteronomy Musical Bible Theater Version - NIV

An effort to pay forward his success off the field and help others transition from the field to executive suites, like the one his firm has at Levi's Stadium.

Một nỗ lực để đền đáp lại thành công của anh ấy ngoài sân bóng và giúp đỡ những người khác chuyển từ sân bóng sang các vị trí điều hành, như vị trí mà công ty của anh ấy có tại Sân vận động Levi's.

Nguồn: Bloomberg Insights

After toppling Ben-Gurion in the mid-1960s, Meir united the Labour movement and wielded power behind the scenes during the Six-Day War in 1967 before her appointment as prime minister in 1969 following Levi Eshkol's death.

Sau khi lật đổ Ben-Gurion vào giữa những năm 1960, Meir đã thống nhất phong trào Lao động và nắm quyền lực sau hậu trường trong cuộc chiến tranh sáu ngày năm 1967 trước khi được bổ nhiệm làm thủ tướng vào năm 1969 sau khi Levi Eshkol qua đời.

Nguồn: Character Profile

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay