lew

[Mỹ]/lu:/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nơi trú ẩn khỏi mưa; một biệt danh cho Lou.
Word Forms
số nhiềulews

Cụm từ & Cách kết hợp

lew family

gia đình Lew

lew surname

họ Lew

Lew's law

luật của Lew

Câu ví dụ

Lew was a very communicative chap.

Lew là một người rất dễ gần và cởi mở.

Lew and I started goofing on Alison's friend.

Lew và tôi bắt đầu trêu chọc bạn của Alison.

Lew Urry developed the small alkaline battery in 1949.

Lew Urry đã phát triển pin kiềm nhỏ vào năm 1949.

Lews Therin Telamon wandered the palace, deftly keeping his balance when the earth heaved.

Lews Therin Telamon lang thang trong cung điện, một cách khéo léo giữ thăng bằng khi mặt đất rung chuyển.

Ví dụ thực tế

He took the last lew steps at a run, wrenched open the door and almost collided with Mr Weasley, who was standing right outside, looking pale and apprehensive.

Anh ta chạy nhanh qua những bước cuối cùng, mở mạnh cửa và suýt va phải ông Weasley, người đang đứng ngay bên ngoài, có vẻ nhợt nhạt và lo lắng.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay