| số nhiều | lexigrams |
lexigram analysis
phân tích từ vựng
lexigram model
mô hình từ vựng
lexigram method
phương pháp từ vựng
lexigram system
hệ thống từ vựng
lexigram tool
công cụ từ vựng
lexigram representation
biểu diễn từ vựng
lexigram theory
lý thuyết từ vựng
lexigram language
ngôn ngữ từ vựng
lexigram analysis tool
công cụ phân tích từ vựng
lexigram database
cơ sở dữ liệu từ vựng
lexigrams can help in understanding complex ideas.
các từ viết tắt có thể giúp hiểu những ý tưởng phức tạp.
using lexigrams can enhance communication skills.
việc sử dụng từ viết tắt có thể nâng cao kỹ năng giao tiếp.
children can learn new words through lexigrams.
trẻ em có thể học các từ mới thông qua từ viết tắt.
lexigrams are useful in educational settings.
các từ viết tắt hữu ích trong môi trường giáo dục.
many researchers study the impact of lexigrams.
nhiều nhà nghiên cứu nghiên cứu tác động của từ viết tắt.
artists sometimes use lexigrams in their work.
các nghệ sĩ đôi khi sử dụng từ viết tắt trong công việc của họ.
lexigrams can simplify complicated texts.
các từ viết tắt có thể đơn giản hóa các văn bản phức tạp.
understanding lexigrams can improve literacy.
hiểu các từ viết tắt có thể cải thiện trình độ đọc viết.
lexigrams are often used in language therapy.
các từ viết tắt thường được sử dụng trong trị liệu ngôn ngữ.
she created a lexigram for her presentation.
cô ấy đã tạo ra một từ viết tắt cho bài thuyết trình của mình.
lexigram analysis
phân tích từ vựng
lexigram model
mô hình từ vựng
lexigram method
phương pháp từ vựng
lexigram system
hệ thống từ vựng
lexigram tool
công cụ từ vựng
lexigram representation
biểu diễn từ vựng
lexigram theory
lý thuyết từ vựng
lexigram language
ngôn ngữ từ vựng
lexigram analysis tool
công cụ phân tích từ vựng
lexigram database
cơ sở dữ liệu từ vựng
lexigrams can help in understanding complex ideas.
các từ viết tắt có thể giúp hiểu những ý tưởng phức tạp.
using lexigrams can enhance communication skills.
việc sử dụng từ viết tắt có thể nâng cao kỹ năng giao tiếp.
children can learn new words through lexigrams.
trẻ em có thể học các từ mới thông qua từ viết tắt.
lexigrams are useful in educational settings.
các từ viết tắt hữu ích trong môi trường giáo dục.
many researchers study the impact of lexigrams.
nhiều nhà nghiên cứu nghiên cứu tác động của từ viết tắt.
artists sometimes use lexigrams in their work.
các nghệ sĩ đôi khi sử dụng từ viết tắt trong công việc của họ.
lexigrams can simplify complicated texts.
các từ viết tắt có thể đơn giản hóa các văn bản phức tạp.
understanding lexigrams can improve literacy.
hiểu các từ viết tắt có thể cải thiện trình độ đọc viết.
lexigrams are often used in language therapy.
các từ viết tắt thường được sử dụng trong trị liệu ngôn ngữ.
she created a lexigram for her presentation.
cô ấy đã tạo ra một từ viết tắt cho bài thuyết trình của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay