libeller attack
tấn công của người bôi nhọ
libeller claim
khuê danh của người bôi nhọ
libeller lawsuit
khởi kiện của người bôi nhọ
libeller statement
tuyên bố của người bôi nhọ
libeller threat
mối đe dọa của người bôi nhọ
libeller identity
danh tính của người bôi nhọ
libeller accusation
tố cáo của người bôi nhọ
libeller response
phản hồi của người bôi nhọ
libeller evidence
bằng chứng của người bôi nhọ
libeller defamation
bôi nhọ của người bôi nhọ
the libeller spread false information about her character.
kẻ bôi nhọ đã lan truyền thông tin sai lệch về danh dự của cô.
being called a libeller can damage one's reputation.
việc bị gọi là kẻ bôi nhọ có thể làm tổn hại đến danh tiếng của một người.
the libeller faced legal consequences for their actions.
kẻ bôi nhọ phải đối mặt với hậu quả pháp lý cho hành động của họ.
she was accused of being a libeller by her former colleague.
cô bị một đồng nghiệp cũ cáo buộc là kẻ bôi nhọ.
the libeller's claims were proven to be unfounded.
những tuyên bố của kẻ bôi nhọ đã được chứng minh là vô căn cứ.
he hired a lawyer to defend himself against the libeller.
anh ta thuê một luật sư để bảo vệ mình trước kẻ bôi nhọ.
the libeller tried to ruin her career with lies.
kẻ bôi nhọ đã cố gắng phá hủy sự nghiệp của cô bằng những lời nói dối.
victims of a libeller often struggle to clear their name.
các nạn nhân của kẻ bôi nhọ thường phải vật lộn để làm rõ tên tuổi của họ.
the libeller was finally exposed after a thorough investigation.
kẻ bôi nhọ cuối cùng đã bị phanh phui sau một cuộc điều tra kỹ lưỡng.
it's important to stand up against a libeller.
điều quan trọng là phải đứng lên chống lại kẻ bôi nhọ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay