lickings

[Mỹ]/ˈlɪkɪŋz/
[Anh]/ˈlɪkɪŋz/

Dịch

n.hành động liếm; âm thanh hoặc hành động của việc liếm; đánh đập hoặc hình phạt

Cụm từ & Cách kết hợp

took lickings

chịu đòn roi

give lickings

cho đòn roi

lickings received

nhận đòn roi

hard lickings

đòn roi mạnh

lickings given

trao đòn roi

tough lickings

đòn roi khắc nghiệt

lickings and beatings

đòn roi và đánh đập

lickings later

sau khi bị đòn roi

lickings expected

dự kiến sẽ bị đòn roi

take lickings

chịu đòn roi

Câu ví dụ

the dog got a few lickings for digging in the garden.

con chó đã bị mắng vì đào vườn.

after the game, the team received some lickings from the coach.

sau trận đấu, đội đã bị huấn luyện viên mắng.

he learned his lesson after getting some lickings from his parents.

anh đã học được bài học sau khi bị bố mẹ mắng.

those lickings will make him think twice before misbehaving again.

những lời mắng đó sẽ khiến anh phải suy nghĩ kỹ trước khi cư xử tệ lại.

she gave him some lickings for being late to the meeting.

cô ấy đã mắng anh vì đến muộn cuộc họp.

the kids got lickings for not doing their homework.

các bé bị mắng vì không làm bài tập về nhà.

he took his lickings like a man after losing the bet.

anh đã chấp nhận bị mắng như một người đàn ông sau khi thua ván cá.

getting lickings from his friends made him reconsider his decisions.

việc bị bạn bè mắng khiến anh phải xem xét lại quyết định của mình.

sometimes, a few lickings are necessary for growth.

đôi khi, một vài lời mắng là cần thiết cho sự phát triển.

the student took the lickings and promised to improve.

sinh viên đã chấp nhận bị mắng và hứa sẽ cải thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay