likuta

[Mỹ]/lɪˈkuːtə/
[Anh]/lɪˈkuːtə/

Dịch

n.tên tiền tệ ở Zaire
Các dạng của từ
số nhiềulikutas

Cụm từ & Cách kết hợp

likuta dance

nhảy likuta

likuta festival

lễ hội likuta

likuta music

âm nhạc likuta

likuta culture

văn hóa likuta

likuta style

phong cách likuta

likuta rhythm

nhịp điệu likuta

likuta art

nghệ thuật likuta

likuta tradition

truyền thống likuta

likuta performance

biểu diễn likuta

likuta attire

trang phục likuta

Câu ví dụ

he has a likuta for adventure.

anh ấy có một likuta cho cuộc phiêu lưu.

her likuta for music inspired her to learn guitar.

likuta của cô ấy cho âm nhạc đã truyền cảm hứng cho cô ấy để học guitar.

they share a likuta for travel and exploration.

họ chia sẻ một likuta cho du lịch và khám phá.

his likuta for cooking made him a great chef.

likuta của anh ấy cho nấu ăn đã khiến anh ấy trở thành một đầu bếp tuyệt vời.

she has a likuta for reading, especially fantasy novels.

cô ấy có một likuta cho việc đọc sách, đặc biệt là tiểu thuyết giả tưởng.

my likuta for photography drives me to capture moments.

likuta của tôi cho nhiếp ảnh thúc đẩy tôi ghi lại những khoảnh khắc.

his likuta for sports keeps him active and healthy.

likuta của anh ấy cho thể thao giúp anh ấy luôn năng động và khỏe mạnh.

she expresses her likuta for art through painting.

cô ấy thể hiện likuta của mình cho nghệ thuật thông qua hội họa.

they have a likuta for nature and conservation.

họ có một likuta cho thiên nhiên và bảo tồn.

his likuta for technology leads him to innovate.

likuta của anh ấy cho công nghệ dẫn anh ấy đến đổi mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay