| số nhiều | lilos |
lilo's friend
bạn của lilo
lilo and stitch
lilo và stitch
lilo surfing
lilo lướt sóng
lilo loved
lilo yêu thích
lilo's ukulele
ukulele của lilo
lilo playing
lilo đang chơi
lilo's family
gia đình của lilo
lilo's dance
nhảy của lilo
lilo's island
đảo của lilo
lilo's pet
thú cưng của lilo
lilo and stitch is a beloved disney movie.
lilo và stitch là một bộ phim disney được yêu thích.
she loves to lilo her phone with cute stickers.
cô ấy thích trang trí điện thoại của mình bằng những hình dán dễ thương.
can you lilo the data into a spreadsheet?
bạn có thể đưa dữ liệu vào bảng tính không?
he tried to lilo the project with extra features.
anh ấy đã cố gắng thêm các tính năng bổ sung vào dự án.
the artist likes to lilo her paintings with vibrant colors.
nghệ sĩ thích thêm các màu sắc sống động vào các bức tranh của cô ấy.
we need to lilo the presentation with compelling visuals.
chúng ta cần làm cho bài thuyết trình trở nên hấp dẫn hơn với hình ảnh trực quan.
the chef will lilo the dish with fresh herbs.
đầu bếp sẽ làm cho món ăn thêm ngon miệng với các loại thảo mộc tươi.
they plan to lilo the event with live music.
họ dự định làm cho sự kiện trở nên thú vị hơn với âm nhạc trực tiếp.
the designer wants to lilo the website with animations.
nhà thiết kế muốn làm cho trang web trở nên sống động hơn với các hoạt ảnh.
he decided to lilo his resume with relevant experience.
anh ấy quyết định làm cho sơ yếu lý lịch của mình nổi bật hơn với kinh nghiệm phù hợp.
she will lilo the garden with colorful flowers.
cô ấy sẽ làm cho khu vườn trở nên rực rỡ hơn với những bông hoa đầy màu sắc.
lilo's friend
bạn của lilo
lilo and stitch
lilo và stitch
lilo surfing
lilo lướt sóng
lilo loved
lilo yêu thích
lilo's ukulele
ukulele của lilo
lilo playing
lilo đang chơi
lilo's family
gia đình của lilo
lilo's dance
nhảy của lilo
lilo's island
đảo của lilo
lilo's pet
thú cưng của lilo
lilo and stitch is a beloved disney movie.
lilo và stitch là một bộ phim disney được yêu thích.
she loves to lilo her phone with cute stickers.
cô ấy thích trang trí điện thoại của mình bằng những hình dán dễ thương.
can you lilo the data into a spreadsheet?
bạn có thể đưa dữ liệu vào bảng tính không?
he tried to lilo the project with extra features.
anh ấy đã cố gắng thêm các tính năng bổ sung vào dự án.
the artist likes to lilo her paintings with vibrant colors.
nghệ sĩ thích thêm các màu sắc sống động vào các bức tranh của cô ấy.
we need to lilo the presentation with compelling visuals.
chúng ta cần làm cho bài thuyết trình trở nên hấp dẫn hơn với hình ảnh trực quan.
the chef will lilo the dish with fresh herbs.
đầu bếp sẽ làm cho món ăn thêm ngon miệng với các loại thảo mộc tươi.
they plan to lilo the event with live music.
họ dự định làm cho sự kiện trở nên thú vị hơn với âm nhạc trực tiếp.
the designer wants to lilo the website with animations.
nhà thiết kế muốn làm cho trang web trở nên sống động hơn với các hoạt ảnh.
he decided to lilo his resume with relevant experience.
anh ấy quyết định làm cho sơ yếu lý lịch của mình nổi bật hơn với kinh nghiệm phù hợp.
she will lilo the garden with colorful flowers.
cô ấy sẽ làm cho khu vườn trở nên rực rỡ hơn với những bông hoa đầy màu sắc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay