lilo

[Mỹ]/ˈlaɪləʊ/
[Anh]/ˈlaɪloʊ/

Dịch

n. bootloader để tải kernel hệ điều hành lõi
Word Forms
số nhiềulilos

Cụm từ & Cách kết hợp

lilo's friend

bạn của lilo

lilo and stitch

lilo và stitch

lilo surfing

lilo lướt sóng

lilo loved

lilo yêu thích

lilo's ukulele

ukulele của lilo

lilo playing

lilo đang chơi

lilo's family

gia đình của lilo

lilo's dance

nhảy của lilo

lilo's island

đảo của lilo

lilo's pet

thú cưng của lilo

Câu ví dụ

lilo and stitch is a beloved disney movie.

lilo và stitch là một bộ phim disney được yêu thích.

she loves to lilo her phone with cute stickers.

cô ấy thích trang trí điện thoại của mình bằng những hình dán dễ thương.

can you lilo the data into a spreadsheet?

bạn có thể đưa dữ liệu vào bảng tính không?

he tried to lilo the project with extra features.

anh ấy đã cố gắng thêm các tính năng bổ sung vào dự án.

the artist likes to lilo her paintings with vibrant colors.

nghệ sĩ thích thêm các màu sắc sống động vào các bức tranh của cô ấy.

we need to lilo the presentation with compelling visuals.

chúng ta cần làm cho bài thuyết trình trở nên hấp dẫn hơn với hình ảnh trực quan.

the chef will lilo the dish with fresh herbs.

đầu bếp sẽ làm cho món ăn thêm ngon miệng với các loại thảo mộc tươi.

they plan to lilo the event with live music.

họ dự định làm cho sự kiện trở nên thú vị hơn với âm nhạc trực tiếp.

the designer wants to lilo the website with animations.

nhà thiết kế muốn làm cho trang web trở nên sống động hơn với các hoạt ảnh.

he decided to lilo his resume with relevant experience.

anh ấy quyết định làm cho sơ yếu lý lịch của mình nổi bật hơn với kinh nghiệm phù hợp.

she will lilo the garden with colorful flowers.

cô ấy sẽ làm cho khu vườn trở nên rực rỡ hơn với những bông hoa đầy màu sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay