limnological

[Mỹ]/ˌlɪmnəˈlɒdʒɪkəl/
[Anh]/ˌlɪmnəˈlɑːdʒɪkəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến việc nghiên cứu các nguồn nước ngọt, chẳng hạn như hồ và ao

Cụm từ & Cách kết hợp

limnological studies

nghiên cứu limnology

limnological research

nghiên cứu limnology

limnological data

dữ liệu limnology

limnological survey

khảo sát limnology

limnological analysis

phân tích limnology

limnological ecology

sinh thái học limnology

limnological models

mô hình limnology

limnological processes

quá trình limnology

limnological factors

yếu tố limnology

limnological systems

hệ thống limnology

Câu ví dụ

the limnological study revealed important data about freshwater ecosystems.

nghiên cứu thủy văn sinh học đã tiết lộ những dữ liệu quan trọng về các hệ sinh thái nước ngọt.

limnological research is essential for understanding the health of lakes.

nghiên cứu thủy văn sinh học là điều cần thiết để hiểu rõ sức khỏe của các hồ.

scientists conducted a limnological assessment of the river.

các nhà khoa học đã tiến hành đánh giá thủy văn sinh học của dòng sông.

limnological factors influence the biodiversity of aquatic life.

các yếu tố thủy văn sinh học ảnh hưởng đến đa dạng sinh học của đời sống dưới nước.

understanding limnological processes can help in conservation efforts.

hiểu các quá trình thủy văn sinh học có thể giúp các nỗ lực bảo tồn.

the limnological characteristics of this lake are unique.

các đặc điểm thủy văn sinh học của hồ này là độc đáo.

researchers published their findings in a limnological journal.

các nhà nghiên cứu đã đăng kết quả của họ trong một tạp chí thủy văn sinh học.

limnological studies often involve water quality analysis.

các nghiên cứu thủy văn sinh học thường liên quan đến phân tích chất lượng nước.

the limnological survey provided insights into pollution levels.

cuộc khảo sát thủy văn sinh học đã cung cấp những hiểu biết về mức độ ô nhiễm.

limnological data can inform policy decisions regarding water management.

dữ liệu thủy văn sinh học có thể cung cấp thông tin cho các quyết định chính sách liên quan đến quản lý nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay