lindos

[Mỹ]/ˈlindɒs/
[Anh]/ˈlindoʊs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của lindo; một tên riêng được dùng trong tiếng Tây Ban Nha, Serbia, Bồ Đào Nha, Thụy Điển và Hà Lan.

Cụm từ & Cách kết hợp

the lindos

thị trấn Lindos

visit lindos

tham quan Lindos

lindos town

thị trấn Lindos

lindos village

thôn Lindos

lindos rhodes

Lindos, Rhodes

beautiful lindos

Lindos tuyệt đẹp

lindos sunset

hoàng hôn tại Lindos

lindos beach

bãi biển Lindos

historic lindos

Lindos cổ kính

lindos acropolis

đền acropolis Lindos

Câu ví dụ

the lindos flowers bloomed in the garden during spring.

Hoa Lindos nở rộ trong vườn vào mùa xuân.

we visited the lindos village nestled in the mountains.

Chúng tôi đã đến thăm làng Lindos ẩn mình trong núi.

she wore a dress with lindos patterns and bright colors.

Cô ấy mặc một chiếc váy có họa tiết Lindos và những màu sắc rực rỡ.

the lindos sunset painted the sky with orange and pink hues.

Bình minh Lindos nhuộm bầu trời bằng những tông màu cam và hồng.

they wandered through the lindos cobblestone streets of the old town.

Họ lang thang qua những con phố đá xám cổ kính của thị trấn cổ.

the children created lindos artwork for the school exhibition.

Các em nhỏ đã tạo ra những tác phẩm nghệ thuật Lindos cho triển lãm trường học.

we admired the lindos views from the hilltop overlook.

Chúng tôi ngắm nhìn khung cảnh Lindos từ điểm quan sát trên đỉnh đồi.

the lindos decorations transformed the venue into a magical space.

Những món trang trí Lindos đã biến địa điểm thành một không gian kỳ diệu.

she received many lindos gifts on her special day.

Cô ấy nhận được rất nhiều món quà Lindos vào ngày đặc biệt của mình.

the garden featured lindos roses in full bloom.

Vườn có những đóa hồng Lindos nở rộ.

the chef prepared lindos dishes inspired by local traditions.

Người đầu bếp đã chuẩn bị những món ăn Lindos lấy cảm hứng từ các truyền thống địa phương.

the lindos architecture of the cathedral amazed all visitors.

Thiết kế kiến trúc Lindos của nhà thờ đã làm cho tất cả các du khách ngạc nhiên.

we observed lindos butterflies dancing among the flowers.

Chúng tôi quan sát những chú bướm Lindos bay nhảy giữa các bông hoa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay