unix-like system
Hệ điều hành kiểu Unix
running unix-like
Chạy hệ điều hành kiểu Unix
unix-like environment
Môi trường kiểu Unix
a unix-like os
Một hệ điều hành kiểu Unix
unix-like shell
Lớp vỏ kiểu Unix
using a unix-like
Sử dụng hệ điều hành kiểu Unix
unix-like behavior
Hành vi kiểu Unix
unix-like command
Lệnh kiểu Unix
unix-like tools
Công cụ kiểu Unix
becoming unix-like
Trở nên giống Unix
the server runs on a unix-like operating system.
Hệ thống máy chủ chạy trên hệ điều hành giống Unix.
we use unix-like commands for system administration.
Chúng tôi sử dụng các lệnh giống Unix để quản trị hệ thống.
the development environment is based on a unix-like shell.
Môi trường phát triển dựa trên shell giống Unix.
many cloud platforms offer unix-like environments.
Nhiều nền tảng điện toán đám mây cung cấp môi trường giống Unix.
the system administrator is familiar with unix-like tools.
Quản trị viên hệ thống quen thuộc với các công cụ giống Unix.
we prefer unix-like utilities for scripting tasks.
Chúng tôi ưa tiên sử dụng các tiện ích giống Unix cho các nhiệm vụ lập trình kịch bản.
the container uses a unix-like filesystem structure.
Chứa sử dụng cấu trúc hệ thống tệp giống Unix.
the command-line interface is very unix-like.
Giao diện dòng lệnh rất giống Unix.
the system provides a unix-like terminal emulator.
Hệ thống cung cấp trình giả lập terminal giống Unix.
the software is compatible with most unix-like systems.
Phần mềm tương thích với hầu hết các hệ thống giống Unix.
we leverage unix-like features for automation.
Chúng tôi tận dụng các tính năng giống Unix để tự động hóa.
unix-like system
Hệ điều hành kiểu Unix
running unix-like
Chạy hệ điều hành kiểu Unix
unix-like environment
Môi trường kiểu Unix
a unix-like os
Một hệ điều hành kiểu Unix
unix-like shell
Lớp vỏ kiểu Unix
using a unix-like
Sử dụng hệ điều hành kiểu Unix
unix-like behavior
Hành vi kiểu Unix
unix-like command
Lệnh kiểu Unix
unix-like tools
Công cụ kiểu Unix
becoming unix-like
Trở nên giống Unix
the server runs on a unix-like operating system.
Hệ thống máy chủ chạy trên hệ điều hành giống Unix.
we use unix-like commands for system administration.
Chúng tôi sử dụng các lệnh giống Unix để quản trị hệ thống.
the development environment is based on a unix-like shell.
Môi trường phát triển dựa trên shell giống Unix.
many cloud platforms offer unix-like environments.
Nhiều nền tảng điện toán đám mây cung cấp môi trường giống Unix.
the system administrator is familiar with unix-like tools.
Quản trị viên hệ thống quen thuộc với các công cụ giống Unix.
we prefer unix-like utilities for scripting tasks.
Chúng tôi ưa tiên sử dụng các tiện ích giống Unix cho các nhiệm vụ lập trình kịch bản.
the container uses a unix-like filesystem structure.
Chứa sử dụng cấu trúc hệ thống tệp giống Unix.
the command-line interface is very unix-like.
Giao diện dòng lệnh rất giống Unix.
the system provides a unix-like terminal emulator.
Hệ thống cung cấp trình giả lập terminal giống Unix.
the software is compatible with most unix-like systems.
Phần mềm tương thích với hầu hết các hệ thống giống Unix.
we leverage unix-like features for automation.
Chúng tôi tận dụng các tính năng giống Unix để tự động hóa.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now