litotes

[Mỹ]/ˈlaɪtəʊtiːz/
[Anh]/ˈlaɪtoʊtiːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một phép tu từ sử dụng sự giảm nhẹ bằng cách sử dụng hai phủ định hoặc một sự phủ định để diễn đạt một tuyên bố tích cực.
Word Forms
số nhiềulitotess

Cụm từ & Cách kết hợp

not just litotes

không chỉ là litotes

litotes in poetry

litotes trong thơ

use of litotes

sử dụng litotes

litotes as understatement

litotes như một sự giảm nhẹ

litotes for emphasis

litotes để nhấn mạnh

litotes in speech

litotes trong lời nói

common litotes examples

các ví dụ litotes phổ biến

litotes and irony

litotes và mỉa mai

litotes in literature

litotes trong văn học

litotes for humor

litotes để hài hước

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay