livelong

[Mỹ]/ˈlaɪv.lɒŋ/
[Anh]/ˈlaɪv.lɔːŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.toàn bộ; lâu dài
n.sedum (còn được biết đến là orpine)
Word Forms
số nhiềulivelongs

Cụm từ & Cách kết hợp

livelong day

suốt cả ngày dài

livelong night

suốt cả đêm dài

livelong journey

hành trình dài lâu

livelong dream

giấc mơ dài lâu

livelong love

tình yêu dài lâu

livelong friend

người bạn tri kỷ

livelong wish

ước nguyện dài lâu

livelong memory

kỷ niệm dài lâu

livelong fight

cuộc chiến dài lâu

livelong happiness

hạnh phúc dài lâu

Câu ví dụ

he has been my livelong friend.

anh ấy đã là bạn tri kỷ của tôi.

she dreams of a livelong career in art.

cô ấy mơ về một sự nghiệp dài lâu trong lĩnh vực nghệ thuật.

they promised to love each other livelong.

họ hứa sẽ yêu nhau trọn đời.

he lived a livelong life full of adventures.

anh ấy đã sống một cuộc đời dài đầy những cuộc phiêu lưu.

she wishes for livelong happiness.

cô ấy ước muốn được hạnh phúc trọn đời.

he made a livelong commitment to his family.

anh ấy đã thực hiện một cam kết lâu dài với gia đình.

they have a livelong passion for music.

họ có một niềm đam mê lâu dài với âm nhạc.

her livelong dream was to travel the world.

ước mơ dài lâu của cô ấy là đi du lịch vòng quanh thế giới.

he wrote a livelong series of novels.

anh ấy đã viết một loạt tiểu thuyết dài.

they cherish their livelong memories together.

họ trân trọng những kỷ niệm dài lâu của họ bên nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay