lividness

[Mỹ]/[ˈlɪvɪdnəs]/
[Anh]/[ˈlɪvɪdnəs]/

Dịch

n. Tình trạng đỏ thẫm; một màu tối, tím xanh, đặc biệt là của da; sự tức giận dữ dội hoặc bùng nổ.
Word Forms
số nhiềulividnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

lividness of skin

độ tím của da

assessing lividness

đánh giá độ tím

lividness changes

thay đổi độ tím

increased lividness

tăng độ tím

lividness present

có độ tím

lividness noted

độ tím được ghi nhận

lividness development

phát triển độ tím

lividness severity

mức độ tím

lividness pattern

mô hình độ tím

lividness indicating

độ tím cho thấy

Câu ví dụ

the patient’s skin exhibited a disturbing degree of lividness after the accident.

Làn da của bệnh nhân thể hiện mức độ tím tái đáng lo ngại sau tai nạn.

the coroner noted the extensive lividness on the victim’s back.

Bác sĩ pháp y nhận thấy mức độ tím tái rộng khắp trên lưng nạn nhân.

lividness can be an important indicator in determining time of death.

Tím tái có thể là một chỉ số quan trọng trong việc xác định thời gian tử vong.

a significant amount of lividness was present on the underside of the body.

Một lượng tím tái đáng kể xuất hiện ở phía dưới cơ thể.

the forensic pathologist carefully documented the pattern of lividness.

Bác sĩ pháp y đã cẩn thận ghi chép lại mô hình của tím tái.

postmortem lividity, or lividness, develops due to gravitational settling of blood.

Tím tái hậu sự chết, hay còn gọi là tím tái, hình thành do sự lắng đọng của máu do trọng lực.

the distribution of lividness helped investigators determine the position of the deceased.

Sự phân bố của tím tái đã giúp các điều tra viên xác định vị trí của người đã chết.

increased lividness was observed in the lower parts of the body.

Mức độ tím tái tăng lên được quan sát ở các phần dưới của cơ thể.

the presence of lividness doesn't always indicate foul play.

Sự hiện diện của tím tái không luôn chỉ ra hành vi phạm tội.

lividness is a natural consequence of death and circulatory stasis.

Tím tái là hậu quả tự nhiên của cái chết và sự ngừng tuần hoàn.

the team analyzed the lividness patterns to reconstruct the scene.

Đội ngũ đã phân tích các mô hình tím tái để tái hiện hiện trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay