livret

[Mỹ]/ˈliːvret/
[Anh]/liːˈvret/

Dịch

n. một cuốn sách nhỏ hoặc sổ tay, đặc biệt là cuốn chứa thông tin hoặc hồ sơ; sổ tiết kiệm hoặc sổ ngân hàng chứa hồ sơ tài khoản; lời thoại hoặc văn bản của một vở opera; quỹ hoặc vốn cố định dành cho một mục đích cụ thể
Các dạng của từ
số nhiềulivrets

Cụm từ & Cách kết hợp

complete the livret

Hoàn thành sổ tay

the livret

Sổ tay

my livret

Sổ tay của tôi

your livret

Sổ tay của bạn

submit the livret

Gửi sổ tay

livret format

Định dạng sổ tay

digital livret

Sổ tay số

training livret

Sổ tay đào tạo

student livret

Sổ tay sinh viên

check the livret

Kiểm tra sổ tay

Câu ví dụ

the bank employee asked me to bring my livret for the new account.

Ngân hàng viên chức yêu cầu tôi mang theo sổ tiết kiệm của mình để mở tài khoản mới.

she carefully filled out every page of her livret de famille.

Cô ấy cẩn thận điền đầy đủ từng trang của sổ gia đình mình.

the livret d'épargne offers competitive interest rates for savers.

Sổ tiết kiệm livret d'épargne cung cấp lãi suất cạnh tranh cho người tiết kiệm.

parents must present the family livret when registering their child at school.

Cha mẹ phải trình sổ gia đình khi đăng ký con cái vào trường học.

he opened a livret jeune to start saving money for his future.

Anh ấy mở sổ tiết kiệm livret jeune để bắt đầu tiết kiệm cho tương lai của mình.

the government introduced a new livret de développement durable to encourage green investments.

Chính phủ đã giới thiệu một loại sổ tiết kiệm mới là livret de développement durable nhằm khuyến khích các khoản đầu tư xanh.

students received their school livret with the first term grades and teacher comments.

Học sinh nhận được sổ học tập của mình kèm theo điểm học kỳ đầu và nhận xét của giáo viên.

the old couple updated their livret de caisse after fifty years of deposits.

Cặp vợ chồng lớn tuổi đã cập nhật sổ tiết kiệm của họ sau 50 năm gửi tiền.

banks often require identification along with the livret for all major transactions.

Ngân hàng thường yêu cầu giấy tờ tùy thân cùng với sổ tiết kiệm cho tất cả các giao dịch lớn.

she kept her livret d'entreprise with all important business documents.

Cô ấy giữ sổ doanh nghiệp của mình cùng với tất cả các tài liệu quan trọng của công ty.

military personnel must carry their service livret at all times during deployment.

Cán bộ quân sự phải luôn mang theo sổ phục vụ của mình trong suốt thời gian triển khai.

french families traditionally preserve the livret de famille for generations.

Gia đình người Pháp truyền thống bảo quản sổ gia đình qua nhiều thế hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay